Khu vực giao hàng: ống nhựa Tiền Phong đến 34 tỉnh thành
Phú An Khang ở Quảng Ngãi (showroom 37–45 Huỳnh Thúc Kháng, kho 02 Phạm Tuân, phường Cẩm Thành) giao ống nhựa Tiền Phong và vật tư điện nước đến 34 tỉnh thành. Bảng dưới xếp 63 tỉnh cũ theo vùng, ghi tỉnh, thành hiện nay (sau đợt sắp xếp từ ngày 01/7/2025) và quãng đường đường bộ từ kho; mỗi tỉnh cũ có một trang riêng.
Giao hàng ngoài Quảng Ngãi tính thế nào
Phú An Khang giao đến 34 tỉnh thành; khu vực trung tâm Quảng Ngãi giao miễn phí. Ngoài tỉnh Quảng Ngãi, phí, thời gian và phương tiện giao được thỏa thuận trong báo giá, theo chính sách giao nhận. Hàng giao kèm đầy đủ CO/CQ theo mã, lô hàng và hóa đơn VAT.
Quãng đường trong bảng là đường bộ từ phường Cẩm Thành tới tỉnh lỵ cũ, tính bằng OSRM trên dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, làm tròn 5 km. Trang của từng tỉnh ghi tuyến quốc lộ, nhu cầu ống của địa phương và cách nhận báo giá; Phú An Khang khuyên đơn ở xa gom đủ vật tư cho một lần giao.
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
| Tỉnh cũ (trang ống nhựa Tiền Phong) | Tỉnh, thành hiện nay | Quãng đường từ kho Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Thanh Hóa | Thanh Hóa | khoảng 750 km |
| Nghệ An | Nghệ An | khoảng 610 km |
| Hà Tĩnh | Hà Tĩnh | khoảng 565 km |
| Quảng Bình | Quảng Trị | khoảng 410 km |
| Quảng Trị | Quảng Trị | khoảng 310 km |
| Thừa Thiên Huế | Huế | khoảng 230 km |
| Đà Nẵng | Đà Nẵng | khoảng 135 km |
| Quảng Nam | Đà Nẵng | khoảng 70 km |
| Quảng Ngãi | Quảng Ngãi | Kho, showroom tại phường Cẩm Thành |
| Bình Định | Gia Lai | khoảng 175 km |
| Phú Yên | Đắk Lắk | khoảng 255 km |
| Khánh Hòa | Khánh Hòa | khoảng 370 km |
| Ninh Thuận | Khánh Hòa | khoảng 465 km |
| Bình Thuận | Lâm Đồng | khoảng 610 km |
Tây Nguyên
| Tỉnh cũ (trang ống nhựa Tiền Phong) | Tỉnh, thành hiện nay | Quãng đường từ kho Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Kon Tum | Quảng Ngãi | khoảng 195 km |
| Gia Lai | Gia Lai | khoảng 240 km |
| Đắk Lắk | Đắk Lắk | khoảng 420 km |
| Đắk Nông | Lâm Đồng | khoảng 525 km |
| Lâm Đồng | Lâm Đồng | khoảng 495 km |
Đông Nam Bộ
| Tỉnh cũ (trang ống nhựa Tiền Phong) | Tỉnh, thành hiện nay | Quãng đường từ kho Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| TP Hồ Chí Minh | TP Hồ Chí Minh | khoảng 760 km |
| Bình Dương | TP Hồ Chí Minh | khoảng 730 km |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | TP Hồ Chí Minh | khoảng 745 km |
| Đồng Nai | Đồng Nai | khoảng 730 km |
| Bình Phước | Đồng Nai | khoảng 640 km |
| Tây Ninh | Tây Ninh | khoảng 750 km |
Đồng bằng sông Cửu Long
| Tỉnh cũ (trang ống nhựa Tiền Phong) | Tỉnh, thành hiện nay | Quãng đường từ kho Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Long An | Tây Ninh | khoảng 795 km |
| Tiền Giang | Đồng Tháp | khoảng 820 km |
| Đồng Tháp | Đồng Tháp | khoảng 875 km |
| Bến Tre | Vĩnh Long | khoảng 835 km |
| Vĩnh Long | Vĩnh Long | khoảng 885 km |
| Trà Vinh | Vĩnh Long | khoảng 875 km |
| Cần Thơ | Cần Thơ | khoảng 920 km |
| Hậu Giang | Cần Thơ | khoảng 960 km |
| Sóc Trăng | Cần Thơ | khoảng 975 km |
| An Giang | An Giang | khoảng 915 km |
| Kiên Giang | An Giang | khoảng 965 km |
| Bạc Liêu | Cà Mau | khoảng 1.020 km |
| Cà Mau | Cà Mau | khoảng 1.050 km |
Đồng bằng sông Hồng
| Tỉnh cũ (trang ống nhựa Tiền Phong) | Tỉnh, thành hiện nay | Quãng đường từ kho Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Hà Nội | Hà Nội | khoảng 905 km |
| Hải Phòng | Hải Phòng | khoảng 940 km |
| Hải Dương | Hải Phòng | khoảng 915 km |
| Hưng Yên | Hưng Yên | khoảng 875 km |
| Thái Bình | Hưng Yên | khoảng 865 km |
| Hà Nam | Ninh Bình | khoảng 855 km |
| Nam Định | Ninh Bình | khoảng 845 km |
| Ninh Bình | Ninh Bình | khoảng 815 km |
| Vĩnh Phúc | Phú Thọ | khoảng 980 km |
| Bắc Ninh | Bắc Ninh | khoảng 945 km |
| Quảng Ninh | Quảng Ninh | khoảng 990 km |
Trung du và miền núi phía Bắc
| Tỉnh cũ (trang ống nhựa Tiền Phong) | Tỉnh, thành hiện nay | Quãng đường từ kho Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Bắc Giang | Bắc Ninh | khoảng 955 km |
| Phú Thọ | Phú Thọ | khoảng 985 km |
| Hòa Bình | Phú Thọ | khoảng 915 km |
| Thái Nguyên | Thái Nguyên | khoảng 980 km |
| Bắc Kạn | Thái Nguyên | khoảng 1.065 km |
| Lạng Sơn | Lạng Sơn | khoảng 1.055 km |
| Cao Bằng | Cao Bằng | khoảng 1.180 km |
| Tuyên Quang | Tuyên Quang | khoảng 1.050 km |
| Hà Giang | Tuyên Quang | khoảng 1.195 km |
| Lào Cai | Lào Cai | khoảng 1.220 km |
| Yên Bái | Lào Cai | khoảng 1.055 km |
| Sơn La | Sơn La | khoảng 1.085 km |
| Điện Biên | Điện Biên | khoảng 1.240 km |
| Lai Châu | Lai Châu | khoảng 1.300 km |
Nhận báo giá cho công trình ở tỉnh khác
Gửi danh sách vật tư hoặc file BOQ qua trang gửi BOQ, hoặc gõ vài mã ở trang nhận báo giá; ghi rõ tỉnh, phường hoặc xã nhận hàng (tên mới từ 01/7/2025 và tên cũ quen gọi) để báo giá tính đúng phí và phương tiện giao.
Câu hỏi thường gặp
Phú An Khang giao ống nhựa Tiền Phong đến những tỉnh nào?
Phú An Khang giao đến 34 tỉnh thành, tức cả 63 tỉnh cũ trước ngày 01/7/2025. Hàng xuất từ kho 02 Phạm Tuân, phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi; khu vực trung tâm Quảng Ngãi giao miễn phí, còn ngoài tỉnh thì phí, thời gian và phương tiện giao ghi trong báo giá.
Tỉnh của tôi đã sáp nhập, tìm trang theo tên nào?
Mỗi trang đặt theo tên tỉnh cũ, như Bình Định hay Phú Yên, và ghi tỉnh, thành mới mà tỉnh đó thuộc về từ ngày 01/7/2025. Trong bảng trên, cột thứ hai là tên tỉnh, thành hiện nay; bạn chọn dòng có tên tỉnh cũ quen gọi để xem trang ống nhựa Tiền Phong của nơi đó.
Quãng đường trong bảng được tính như thế nào?
Đó là quãng đường bộ từ phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi tới tỉnh lỵ cũ, tính bằng công cụ OSRM trên dữ liệu OpenStreetMap rồi làm tròn 5 km. Tuyến xe thực tế có thể khác tùy điểm nhận hàng; phí và phương tiện giao được báo trong báo giá cho từng đơn.