
Ống nhựa uPVC Tiền Phong đặc biệt dán keo
Ống uPVC Tiền Phong đặc biệt dán keo: 29 quy cách ghi theo đường kính × độ dày, Ø58–Ø250, dày 3,0–15,0 mm, nối dán keo; hãng không ghi PN và Class cho nhóm này.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- PVC-U (uPVC)
- Kiểu nối
- dán keo
- Quy cách
- đường kính × độ dày (mm), bảng giá không ghi PN
- Dải đường kính
- 58–250 mm
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | uPVC dán keo |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | PVC-U (uPVC) |
| Kiểu nối | dán keo |
| Quy cách | đường kính × độ dày (mm), bảng giá không ghi PN |
| Dải đường kính | 58–250 mm |
| Độ dày thành | 3,0–15,0 mm |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 45 °C |
| Số mã trong dòng | 29 |
| Bảo hành | Theo chính sách bảo hành của Nhựa Tiền Phong |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 29 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 58 × 3,2 | Ø58 × 3,2 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 58 × 4,0 | Ø58 × 4,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 60 × 4,0 | Ø60 × 4,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 60 × 5,0 | Ø60 × 5,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 60 × 5,3 | Ø60 × 5,3 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 70 × 5,0 | Ø70 × 5,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 75 × 5,0 | Ø75 × 5,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 90 × 4,4 | Ø90 × 4,4 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 90 × 5,0 | Ø90 × 5,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 90 × 6,0 | Ø90 × 6,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 90 × 7,0 | Ø90 × 7,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 110 × 5,0 | Ø110 × 5,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 110 × 5,5 | Ø110 × 5,5 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 110 × 6,0 | Ø110 × 6,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 110 × 7,0 | Ø110 × 7,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 114 × 3,2 | Ø114 × 3,2 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 114 × 4,9 | Ø114 × 4,9 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 114 × 6,0 | Ø114 × 6,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 140 × 3,0 | Ø140 × 3,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 140 × 7,5 | Ø140 × 7,5 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 140 × 15,0 | Ø140 × 15,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 165 × 5,1 | Ø165 × 5,1 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 168 × 3,0 | Ø168 × 3,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 168 × 3,5 | Ø168 × 3,5 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 216 × 5,3 | Ø216 × 5,3 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 216 × 6,5 | Ø216 × 6,5 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 216 × 8,0 | Ø216 × 8,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 222 × 10,0 | Ø222 × 10,0 mm · nối dán keo | |
| Ống uPVC Tiền Phong dán keo 250 × 7,7 | Ø250 × 7,7 mm · nối dán keo |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Ống nhựa uPVC Tiền Phong đặc biệt dán keo là nhóm ống nối dán keo mà Tiền Phong xếp riêng trong bảng quy cách, gồm 29 quy cách từ Ø58 đến Ø250. Mỗi quy cách chỉ ghi đường kính ngoài × độ dày thành, không ghi PN và không ghi Class.
Đặc điểm
- Đường kính có 58, 60, 70, 75, 90, 110, 114, 140, 165, 168, 216, 222 và 250 mm; độ dày từ 3,0 mm (140 × 3,0 và 168 × 3,0) tới 15,0 mm (140 × 15).
- Một đường kính có thể có nhiều độ dày: D90 có 4,4; 5,0; 6,0 và 7,0 mm; D110 có 5,0; 5,5; 6,0 và 7,0 mm; D216 có 5,3; 6,5 và 8,0 mm.
- Theo Tiền Phong, ống uPVC nhẹ, dễ vận chuyển và thi công; kháng axit, kiềm, muối ở 0–45 °C; bề mặt trơn, không rỉ sét, cách điện tốt.
Cách chọn mã
Mã ghi đường kính × độ dày (mm, dấu chấm thập phân): “110×5.5” là ống Ø110 dày 5,5 mm, “140×15” là ống Ø140 dày 15,0 mm. Nhóm này không có PN, nên anh/chị chọn đúng đường kính và độ dày theo yêu cầu công trình; tuyến cần cấp áp xác định thì chọn dòng uPVC có ghi PN. Anh/chị xem bảng mã đặt hàng bên dưới và gửi mã cần báo giá.
Lưu ý lắp đặt
Đây là ống nối dán keo, dùng ở nhiệt độ không quá 45 °C như các ống uPVC khác; tuyến dài cần tính đến hệ số giãn nở nhiệt 0,08 mm/m°C.
Nhóm này thuộc danh mục ống nhựa PVC trong các dòng ống nhựa Tiền Phong Phú An Khang phân phối. Về bảo hành, anh/chị xem chính sách bảo hành. Gửi mã trong bảng (đường kính × độ dày) qua trang nhận báo giá để nhận báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Ống đặc biệt dán keo Tiền Phong có ghi PN không?
Không. Bảng quy cách của Tiền Phong chỉ ghi đường kính × độ dày cho 29 quy cách này, không ghi PN và không ghi Class. Nếu cần ống theo cấp áp PN, anh/chị nên chọn các dòng ống uPVC có ghi PN.
Những đường kính nào có nhiều độ dày để chọn?
Ví dụ D90 có 4,4; 5,0; 6,0 và 7,0 mm; D110 có 5,0; 5,5; 6,0 và 7,0 mm; D216 có 5,3; 6,5 và 8,0 mm; D140 có 3,0; 7,5 và 15,0 mm; D60 có 4,0; 5,0 và 5,3 mm.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






