37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Ống uPVC

Ống nhựa uPVC Tiền Phong Class 7

Mã dònguPVC Class 7
Chọn trong 5 mã đặt hàng

Ống uPVC Tiền Phong Class 7 chỉ có 5 quy cách D90–D160 cho cấp – thoát nước, tất cả PN25 – cấp áp cao nhất trong bảng ống uPVC C=2,5 của Tiền Phong.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Vật liệu
PVC-U (uPVC)
Tiêu chuẩn
ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5)
Cấp ống
Class 7
Áp suất danh nghĩa
PN25 (D90–D160)
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Mã dònguPVC Class 7
Thương hiệuTiền Phong
Vật liệuPVC-U (uPVC)
Tiêu chuẩnISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5)
Cấp ốngClass 7
Áp suất danh nghĩaPN25 (D90–D160)
Dải đường kínhD90–D160 mm
Độ dày thành10,1 mm (D90) – 17,9 mm (D160)
Chiều dài cây4 m (nong trơn), 5 m (nong gioăng)
Kiểu đầu ốngtừ D90 có cả nong trơn và nong gioăng
Nhiệt độ sử dụng≤ 45 °C
Số mã trong dòng5
Bảo hànhTheo chính sách bảo hành của Nhựa Tiền Phong

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Mã đặt hàng 5 mã

Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.

Mã đặt hàngTên mãThông số chính
Ống uPVC Tiền Phong D90 Class 7Ø90 × 10,1 mm · PN25
Ống uPVC Tiền Phong D110 Class 7Ø110 × 12,3 mm · PN25
Ống uPVC Tiền Phong D125 Class 7Ø125 × 14,0 mm · PN25
Ống uPVC Tiền Phong D140 Class 7Ø140 × 15,7 mm · PN25
Ống uPVC Tiền Phong D160 Class 7Ø160 × 17,9 mm · PN25

Mô tả sản phẩm

Ống nhựa uPVC Tiền Phong Class 7 dùng cho hệ cấp – thoát nước, chỉ có 5 cỡ D90, D110, D125, D140, D160 và cả 5 đều PN25. Đây là cấp áp cao nhất trong bảng quy cách ống uPVC hệ số an toàn C=2,5 của Tiền Phong.

Đặc điểm

  • Thành ống dày dần theo đường kính, từ 10,1 mm (D90) đến 17,9 mm (D160).
  • Theo Tiền Phong, ống uPVC hệ mét có khối lượng nhẹ, không rỉ sét, cách điện tốt.
  • Ở cùng cỡ D110, Class 7 dày 12,3 mm, hơn gấp rưỡi Class 6 (8,1 mm, PN16).

Cách chọn mã

Mã gồm đường kính và chữ C7, ví dụ “140 C7” là ống D140 Class 7, dày 15,7 mm. Cả dòng cùng PN25 nên anh/chị chọn theo đường kính tuyến ống, miễn áp lực làm việc lớn nhất không vượt 25 bar. Class xếp riêng trong từng cỡ, không gắn với một PN hay độ dày cố định (ở D21, PN25 thuộc Class 3, dày 2,4 mm), nên khi chọn trong bảng mã đặt hàng bên dưới anh/chị ghi cả PN25 và độ dày bên cạnh đường kính.

Lưu ý lắp đặt

Khi nhận hàng, anh/chị đối chiếu chữ PN25 in trên thân ống với mã đã đặt. Ống dùng ở nhiệt độ tối đa 45 °C; nong trơn (cây 4 m) dán keo, nong gioăng (cây 5 m) ghép bằng gioăng cao su.

Anh/chị gửi mã trong bảng, như “110 C7”, qua trang nhận báo giá để Phú An Khang báo giá. Các Class thấp hơn nằm trong mục ống nhựa PVC, các dòng khác có ở trang sản phẩm Nhựa Tiền Phong; điều kiện bảo hành xem ở chính sách bảo hành.

Câu hỏi thường gặp

Ống uPVC Tiền Phong Class 7 có những cỡ nào?

Chỉ 5 cỡ: D90 dày 10,1 mm, D110 dày 12,3 mm, D125 dày 14,0 mm, D140 dày 15,7 mm và D160 dày 17,9 mm, tất cả PN25.

Tuyến D110 áp lực tối đa 16 bar có cần dùng Class 7 không?

Không bắt buộc. D110 Class 6 dày 8,1 mm có PN16, đủ cho mức áp này; Class 7 (dày 12,3 mm, PN25) chỉ cần khi áp lực làm việc cao nhất trên 16 bar.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng