37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Ống uPVC

Ống nhựa uPVC Tiền Phong Class 6

Mã dònguPVC Class 6
Chọn trong 15 mã đặt hàng

Dòng ống uPVC Class 6 của Tiền Phong cho cấp – thoát nước có 15 quy cách D60–D400 ở hai mức áp: PN25 với D60–D75 và PN16 với D90–D400.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Vật liệu
PVC-U (uPVC)
Tiêu chuẩn
ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5)
Cấp ống
Class 6
Áp suất danh nghĩa
PN25 (D60–D75) · PN16 (D90–D400)
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Mã dònguPVC Class 6
Thương hiệuTiền Phong
Vật liệuPVC-U (uPVC)
Tiêu chuẩnISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5)
Cấp ốngClass 6
Áp suất danh nghĩaPN25 (D60–D75) · PN16 (D90–D400)
Dải đường kínhD60–D400 mm
Độ dày thành6,7 mm (D60) – 30,0 mm (D400)
Chiều dài cây4 m (nong trơn), 5 m (nong gioăng)
Kiểu đầu ốngD60 chỉ có nong trơn (dán keo); từ D75 có cả nong trơn và nong gioăng
Nhiệt độ sử dụng≤ 45 °C
Số mã trong dòng15
Bảo hànhTheo chính sách bảo hành của Nhựa Tiền Phong

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Mã đặt hàng 15 mã

Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.

Mã đặt hàngTên mãThông số chính
Ống uPVC Tiền Phong D60 Class 6Ø60 × 6,7 mm · PN25 · chỉ nong trơn
Ống uPVC Tiền Phong D75 Class 6Ø75 × 8,4 mm · PN25
Ống uPVC Tiền Phong D90 Class 6Ø90 × 6,7 mm · PN16
Ống uPVC Tiền Phong D110 Class 6Ø110 × 8,1 mm · PN16
Ống uPVC Tiền Phong D125 Class 6Ø125 × 9,2 mm · PN16
Ống uPVC Tiền Phong D140 Class 6Ø140 × 10,3 mm · PN16
Ống uPVC Tiền Phong D160 Class 6Ø160 × 11,8 mm · PN16
Ống uPVC Tiền Phong D180 Class 6Ø180 × 13,3 mm · PN16
Ống uPVC Tiền Phong D200 Class 6Ø200 × 14,7 mm · PN16
Ống uPVC Tiền Phong D225 Class 6Ø225 × 16,6 mm · PN16
Ống uPVC Tiền Phong D250 Class 6Ø250 × 18,4 mm · PN16
Ống uPVC Tiền Phong D280 Class 6Ø280 × 20,6 mm · PN16

Mô tả sản phẩm

Ống nhựa uPVC Tiền Phong Class 6 có 15 cỡ từ D60 đến D400 và chỉ chia hai mức áp: PN25 ở hai cỡ nhỏ nhất, PN16 ở các cỡ còn lại. Ống uPVC Tiền Phong được dùng cho cấp nước, tưới tiêu, thoát nước thải và nước mưa.

Đặc điểm

  • PN25 cho D60–D75, PN16 cho D90–D400; con số PN in sẵn trên thân ống.
  • Độ dày thành: 6,7 mm ở cỡ đầu D60, 30,0 mm ở cỡ cuối D400.
  • Cùng D110, Class 6 dày 8,1 mm (PN16); Class 5 mỏng hơn, 6,6 mm (PN12,5), còn Class 7 dày 12,3 mm (PN25).
  • Theo catalogue Tiền Phong, uPVC có hệ số giãn nở nhiệt 0,08 mm/m°C, ống không rỉ sét.

Cách chọn mã

Mã viết theo đường kính và chữ C6, chẳng hạn “225 C6” là ống D225 Class 6, PN16, dày 16,6 mm. Cỡ lớn hơn chưa chắc thành dày hơn: D75 dày 8,4 mm đạt PN25 còn D110 dày 8,1 mm chỉ PN16, bởi Class chỉ là thứ bậc áp suất trong mỗi cỡ. PN của mã phải bằng hoặc lớn hơn áp lực làm việc cao nhất trên tuyến; khi đánh dấu mã trong bảng mã đặt hàng bên dưới, anh/chị nêu rõ cỡ ống, PN và chiều dày thành.

Lưu ý lắp đặt

Mỗi cây nong trơn dài 4 m, dùng mối nối dán keo; mỗi cây nong gioăng dài 5 m, làm kín bằng gioăng cao su. Cỡ D60 chỉ có nong trơn. Nhiệt độ làm việc của ống không vượt 45 °C.

Để nhận báo giá, anh/chị chép mã trong bảng (ví dụ “280 C6”) gửi qua trang nhận báo giá của Phú An Khang. Ống bảo hành theo chính sách của Nhựa Tiền Phong (xem chính sách bảo hành); mục ống nhựa PVC tập hợp các cấp áp khác của ống nhựa Tiền Phong.

Câu hỏi thường gặp

Ống uPVC Tiền Phong Class 6 đạt PN25 ở những cỡ nào?

Chỉ D60 (dày 6,7 mm) và D75 (dày 8,4 mm). Từ D90 đến D400, Class 6 là PN16; cần PN25 ở cỡ D110 thì chọn Class 7, dày 12,3 mm.

Ống D400 PN16 Tiền Phong dày bao nhiêu?

Dày 30,0 mm; trong bảng mã của trang này là mã “400 C6”. Bảng quy cách của Tiền Phong để trống cột Class ở hàng D400 này, nên khi đặt anh/chị ghi rõ D400, PN16, dày 30,0 mm.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng