
Ống nhựa uPVC Tiền Phong Class 5
17 quy cách ống nhựa uPVC Tiền Phong Class 5, từ D42 đến D400, cho hệ cấp – thoát nước: PN25 ở D42–D48, PN16 ở D60–D75 và PN12,5 cho mọi cỡ từ D90 trở lên.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- PVC-U (uPVC)
- Tiêu chuẩn
- ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5)
- Cấp ống
- Class 5
- Áp suất danh nghĩa
- PN25 (D42–D48) · PN16 (D60–D75) · PN12,5 (D90–D400)
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | uPVC Class 5 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | PVC-U (uPVC) |
| Tiêu chuẩn | ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5) |
| Cấp ống | Class 5 |
| Áp suất danh nghĩa | PN25 (D42–D48) · PN16 (D60–D75) · PN12,5 (D90–D400) |
| Dải đường kính | D42–D400 mm |
| Độ dày thành | 4,5 mm (D60) – 23,7 mm (D400) |
| Chiều dài cây | 4 m (nong trơn), 5 m (nong gioăng) |
| Kiểu đầu ống | D42–D60 chỉ có nong trơn (dán keo); từ D75 có cả nong trơn và nong gioăng |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 45 °C |
| Số mã trong dòng | 17 |
| Bảo hành | Theo chính sách bảo hành của Nhựa Tiền Phong |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 17 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| Ống uPVC Tiền Phong D42 Class 5 | Ø42 × 4,7 mm · PN25 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D48 Class 5 | Ø48 × 5,4 mm · PN25 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D60 Class 5 | Ø60 × 4,5 mm · PN16 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D75 Class 5 | Ø75 × 5,6 mm · PN16 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D90 Class 5 | Ø90 × 5,4 mm · PN12,5 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D110 Class 5 | Ø110 × 6,6 mm · PN12,5 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D125 Class 5 | Ø125 × 7,4 mm · PN12,5 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D140 Class 5 | Ø140 × 8,3 mm · PN12,5 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D160 Class 5 | Ø160 × 9,5 mm · PN12,5 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D180 Class 5 | Ø180 × 10,7 mm · PN12,5 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D200 Class 5 | Ø200 × 11,9 mm · PN12,5 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D225 Class 5 | Ø225 × 13,4 mm · PN12,5 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D250 Class 5 | Ø250 × 14,8 mm · PN12,5 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D280 Class 5 | Ø280 × 16,6 mm · PN12,5 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D315 Class 5 | Ø315 × 18,7 mm · PN12,5 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D355 Class 5 | Ø355 × 21,1 mm · PN12,5 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D400 Class 5 | Ø400 × 23,7 mm · PN12,5 |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Class 5 là dòng ống nhựa uPVC Tiền Phong có 17 cỡ, nhỏ nhất D42 và lớn nhất D400. Theo catalogue, ống uPVC dùng được cho tưới tiêu nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và thoát nước mưa. Từ D90 trở lên, mọi cỡ của dòng đều PN12,5.
Đặc điểm
- Ba mức áp theo cỡ: PN25 cho D42–D48, PN16 cho D60–D75, PN12,5 cho D90–D400.
- Ống D42 dày 4,7 mm; ống D400, cỡ lớn nhất, dày 23,7 mm.
- Ở D110, Class 5 dày 6,6 mm (PN12,5), nằm giữa Class 4 dày 5,3 mm (PN10) và Class 6 dày 8,1 mm (PN16).
- Theo Tiền Phong, mặt ống trơn, hệ số ma sát nhỏ, cách điện tốt; nhiệt độ hóa mềm Vicat của ống tối thiểu 80 °C.
Cách chọn mã
Mã có dạng đường kính + C5, như “200 C5” là ống D200 Class 5. Con số Class không gắn với một độ dày chung cho mọi cỡ: D48, D75 và D90 Class 5 dày xấp xỉ nhau (5,4–5,6 mm) nhưng lần lượt đạt PN25, PN16 và PN12,5. Anh/chị chọn mã có PN bằng hoặc cao hơn mức áp lực làm việc lớn nhất của tuyến, ghi rõ đường kính, PN, độ dày khi gửi mã từ bảng mã đặt hàng bên dưới.
Lưu ý lắp đặt
Ống uPVC chỉ dùng ở nhiệt độ không quá 45 °C. Cây nong trơn (4 m) nối dán keo, cây nong gioăng (5 m) lắp bằng gioăng cao su. Cỡ D42–D60 chỉ có nong trơn.
Anh/chị ghi mã trong bảng (ví dụ “250 C5”) vào trang nhận báo giá, Phú An Khang báo giá theo đúng mã đã gửi. Các Class còn lại có trong mục ống nhựa PVC; quyền lợi sau mua của sản phẩm Nhựa Tiền Phong nêu tại chính sách bảo hành.
Câu hỏi thường gặp
PN12,5 trên ống Class 5 nghĩa là gì?
PN là áp suất danh nghĩa tính bằng bar, in trên thân ống. Ống Class 5 từ D90 đến D400 ghi PN12,5, tức áp suất danh nghĩa 12,5 bar; hai cỡ D42, D48 là PN25, còn D60, D75 là PN16.
Cỡ nhỏ nhất của ống uPVC Tiền Phong Class 5 là bao nhiêu?
Là D42, dày 4,7 mm, PN25. Bảng quy cách Tiền Phong chỉ ghi Class 0–3 cho cỡ D21, nên ống nhỏ hơn D42 phải chọn ở Class khác.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






