
Ống nhựa uPVC Tiền Phong Class 0
Class 0 là cấp ống uPVC Tiền Phong có PN thấp nhất ở mỗi cỡ, dùng cho cấp thoát nước, gồm 22 quy cách D21–D500: PN10 ở D21–D27, hạ còn PN4 từ D90.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- PVC-U (uPVC)
- Tiêu chuẩn
- ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5)
- Cấp ống
- Class 0
- Áp suất danh nghĩa
- PN10 (D21–D27) · PN8 (D34) · PN6 (D42–D48) · PN5 (D60–D75) · PN4 (D90–D500)
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | uPVC Class 0 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | PVC-U (uPVC) |
| Tiêu chuẩn | ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5) |
| Cấp ống | Class 0 |
| Áp suất danh nghĩa | PN10 (D21–D27) · PN8 (D34) · PN6 (D42–D48) · PN5 (D60–D75) · PN4 (D90–D500) |
| Dải đường kính | D21–D500 mm |
| Độ dày thành | 1,2 mm (D21) – 9,8 mm (D500) |
| Chiều dài cây | 4 m (nong trơn), 5 m (nong gioăng) |
| Kiểu đầu ống | D21–D60 chỉ có nong trơn (dán keo); từ D75 có cả nong trơn và nong gioăng, trừ D90–D160 PN4 chỉ có nong trơn; cỡ trên D400 nên chọn nong gioăng (hãng khuyên dùng nong trơn tới DN400) |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 45 °C |
| Số mã trong dòng | 22 |
| Bảo hành | Theo chính sách bảo hành của Nhựa Tiền Phong |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 22 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| Ống uPVC Tiền Phong D21 Class 0 | Ø21 × 1,2 mm · PN10 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D27 Class 0 | Ø27 × 1,3 mm · PN10 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D34 Class 0 | Ø34 × 1,3 mm · PN8 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D42 Class 0 | Ø42 × 1,5 mm · PN6 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D48 Class 0 | Ø48 × 1,6 mm · PN6 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D60 Class 0 | Ø60 × 1,5 mm · PN5 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D75 Class 0 | Ø75 × 1,9 mm · PN5 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D90 Class 0 | Ø90 × 1,8 mm · PN4 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D110 Class 0 | Ø110 × 2,2 mm · PN4 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D125 Class 0 | Ø125 × 2,5 mm · PN4 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D140 Class 0 | Ø140 × 2,8 mm · PN4 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D160 Class 0 | Ø160 × 3,2 mm · PN4 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D180 Class 0 | Ø180 × 3,6 mm · PN4 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D200 Class 0 | Ø200 × 3,9 mm · PN4 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D225 Class 0 | Ø225 × 4,4 mm · PN4 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D250 Class 0 | Ø250 × 4,9 mm · PN4 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D280 Class 0 | Ø280 × 5,5 mm · PN4 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D315 Class 0 | Ø315 × 6,2 mm · PN4 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D355 Class 0 | Ø355 × 7,0 mm · PN4 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D400 Class 0 | Ø400 × 7,8 mm · PN4 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D450 Class 0 | Ø450 × 8,8 mm · PN4 · nên chọn nong gioăng | |
| Ống uPVC Tiền Phong D500 Class 0 | Ø500 × 9,8 mm · PN4 · nên chọn nong gioăng |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Ống uPVC Class 0 của Nhựa Tiền Phong là ống hệ mét dùng cấp và thoát nước, có 22 cỡ từ D21 đến D500. Ở mỗi cỡ, đây là cấp có PN thấp nhất và thành mỏng nhất trong các Class: PN10 ở D21–D27, PN4 từ D90 trở lên.
Đặc điểm
- PN theo cỡ: PN10 (D21–D27), PN8 (D34), PN6 (D42–D48), PN5 (D60–D75), PN4 (D90–D500).
- Độ dày thành từ 1,2 mm (D21) tới 9,8 mm (D500).
- Từ D125 đến D450, bảng quy cách ghi PN4 nhưng để trống cột Class; các cỡ này được xếp vào Class 0 vì cùng PN4 với D90, D110, D500.
- Cùng cỡ D110: Class 0 dày 2,2 mm (PN4), Class 1 dày 2,7 mm (PN5); ống NTC mỏng hơn (1,9 mm) nhưng không ghi PN.
Cách chọn mã
Mã ghi đường kính ngoài kèm cấp, ví dụ “110 C0” là ống D110 Class 0; mỗi cỡ có PN và độ dày riêng. Anh/chị chọn cỡ theo tuyến ống, kiểm tra PN của cỡ đó không thấp hơn áp lực làm việc lớn nhất (không đủ thì lên Class 1), và khi đặt ghi đủ đường kính, PN, độ dày, như D110 PN4 dày 2,2 mm. Các mã cần báo giá được chọn ngay trong bảng mã đặt hàng bên dưới.
Lưu ý lắp đặt
Ống uPVC dùng cho nước không quá 45 °C. Ống nong trơn (cây 4 m) nối bằng keo dán, ống nong gioăng (cây 5 m) nối bằng gioăng cao su. Theo catalogue, D21–D60 và D90–D160 PN4 chỉ có nong trơn; D450, D500 nên chọn nong gioăng vì hãng khuyên dùng nong trơn tới DN400.
Xem thêm các loại ống nhựa PVC và những dòng ống nhựa Tiền Phong khác. Điều kiện bảo hành xem tại chính sách bảo hành. Cần báo giá, anh/chị gửi mã trong bảng qua trang nhận báo giá, Phú An Khang sẽ phản hồi.
Câu hỏi thường gặp
Ống uPVC Tiền Phong D110 Class 0 có loại nong gioăng không?
Không. Theo catalogue của Tiền Phong, ống PN4 cỡ D90–D160 chỉ có loại nong trơn, nối bằng keo dán; D110 Class 0 là PN4, dày 2,2 mm nên thuộc nhóm này.
Vì sao cùng là Class 0 mà mỗi cỡ một PN khác nhau?
Class là bậc áp suất trong từng cỡ chứ không phải một mức áp chung: Class 0 ở D21–D27 là PN10, nhưng từ D90 tới D500 chỉ còn PN4. Vì vậy khi đặt hàng, anh/chị ghi kèm PN và độ dày.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






