37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Ống HDPE PE80

Ống nhựa HDPE PE80 PN6 Nhựa Tiền Phong

Mã dòngHDPE PE80 PN6
Chọn trong 30 mã đặt hàng

Ống HDPE PE80 PN6 Nhựa Tiền Phong (SDR21) chịu 6 bar ở 20 °C, đường kính D40–D2000, giao cuộn đến D90, cây 6 m từ D110, dùng cho tưới tiêu và cấp thoát nước.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Vật liệu
HDPE PE80
Áp suất danh nghĩa
PN6 (6 bar ở 20 °C)
Tỷ số SDR
21
Dải đường kính
D40–D2000 mm
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Mã dòngHDPE PE80 PN6
Thương hiệuTiền Phong
Vật liệuHDPE PE80
Áp suất danh nghĩaPN6 (6 bar ở 20 °C)
Tỷ số SDR21
Dải đường kínhD40–D2000 mm
Độ dày thành2,0 mm (D40) – 95,3 mm (D2000)
Dạng cuộnD40–D50 (100 m), D63–D75 (50 m), D90 (25 m)
Dạng cây6 m từ D110, chiều dài có thể đặt theo yêu cầu
Tiêu chuẩnISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008
Nhiệt độ sử dụng≤ 40 °C
Kiểu nốihàn đối đầu, phụ tùng răng xiết (D40–D90), mặt bích

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Mã đặt hàng 30 mã

Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.

Mã đặt hàngTên mãThông số chính
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D40 PN6Ø40 × 2,0 mm · cuộn 100 m
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D50 PN6Ø50 × 2,4 mm · cuộn 100 m
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D63 PN6Ø63 × 3,0 mm · cuộn 50 m
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D75 PN6Ø75 × 3,6 mm · cuộn 50 m
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D90 PN6Ø90 × 4,3 mm · cuộn 25 m
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D110 PN6Ø110 × 5,3 mm · cây 6 m
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D125 PN6Ø125 × 6,0 mm · cây 6 m
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D140 PN6Ø140 × 6,7 mm · cây 6 m
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D160 PN6Ø160 × 7,7 mm · cây 6 m
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D180 PN6Ø180 × 8,6 mm · cây 6 m
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D200 PN6Ø200 × 9,6 mm · cây 6 m
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D225 PN6Ø225 × 10,8 mm · cây 6 m

Mô tả sản phẩm

Ống nhựa HDPE PE80 PN6 của Nhựa Tiền Phong có tỷ số SDR21, áp suất danh nghĩa 6 bar ở 20 °C và dải đường kính rất rộng, từ D40 đến D2000 mm. Đây là cấp áp lực thấp nhất của dòng PE80 trong bảng quy cách năm 2023 của hãng.

Quy cách và dạng cung cấp

  • Cuộn 100 m: D40 (dày 2,0 mm) và D50 (2,4 mm).
  • Cuộn 50 m: D63 (3,0 mm) và D75 (3,6 mm); cuộn 25 m: D90 (4,3 mm).
  • Cây 6 m từ D110 (5,3 mm), ví dụ D200 dày 9,6 mm, D315 dày 15,0 mm, D630 dày 30,0 mm, D1000 dày 47,7 mm.
  • Chiều dài ống có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.

Ứng dụng

Catalogue Tiền Phong nêu các ứng dụng của ống HDPE: cấp – thoát nước dân dụng và công nghiệp, tưới tiêu nông – lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản, thoát nước cho nhà máy hóa chất và xử lý nước thải, thông gió hầm mỏ, bảo vệ cáp quang và cáp điện. Ống chống ăn mòn hóa chất, chịu ánh nắng và va đập; nguyên liệu không độc hại, có thể tái chế. Khi chôn ngầm, rãnh đào cần lớp lót tối thiểu 75 mm và lớp đầm trên đỉnh ống tối thiểu 150 mm theo hướng dẫn của hãng.

Ống do Nhựa Tiền Phong sản xuất, thuộc nhóm ống nhựa HDPE 80 Tiền Phong; dự án hạ tầng có thể tham khảo giải pháp cấp thoát nước công trình. Bảo hành theo chính sách bảo hành; danh sách nhiều cỡ vui lòng gửi BOQ vật tư.

Câu hỏi thường gặp

Ống HDPE PE80 PN6 có những cỡ nào dạng cuộn?

Ống HDPE PE80 PN6 Nhựa Tiền Phong có dạng cuộn ở các cỡ D40 và D50 (100 m/cuộn), D63 và D75 (50 m/cuộn), D90 (25 m/cuộn). Từ D110 trở lên, ống giao dạng cây 6 m; chiều dài có thể đặt theo yêu cầu.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng