
Ống nhựa HDPE PE80 PN6 Nhựa Tiền Phong
Ống HDPE PE80 PN6 Nhựa Tiền Phong (SDR21) chịu 6 bar ở 20 °C, đường kính D40–D2000, giao cuộn đến D90, cây 6 m từ D110, dùng cho tưới tiêu và cấp thoát nước.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- HDPE PE80
- Áp suất danh nghĩa
- PN6 (6 bar ở 20 °C)
- Tỷ số SDR
- 21
- Dải đường kính
- D40–D2000 mm
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | HDPE PE80 PN6 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | HDPE PE80 |
| Áp suất danh nghĩa | PN6 (6 bar ở 20 °C) |
| Tỷ số SDR | 21 |
| Dải đường kính | D40–D2000 mm |
| Độ dày thành | 2,0 mm (D40) – 95,3 mm (D2000) |
| Dạng cuộn | D40–D50 (100 m), D63–D75 (50 m), D90 (25 m) |
| Dạng cây | 6 m từ D110, chiều dài có thể đặt theo yêu cầu |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008 |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 40 °C |
| Kiểu nối | hàn đối đầu, phụ tùng răng xiết (D40–D90), mặt bích |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 30 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D40 PN6 | Ø40 × 2,0 mm · cuộn 100 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D50 PN6 | Ø50 × 2,4 mm · cuộn 100 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D63 PN6 | Ø63 × 3,0 mm · cuộn 50 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D75 PN6 | Ø75 × 3,6 mm · cuộn 50 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D90 PN6 | Ø90 × 4,3 mm · cuộn 25 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D110 PN6 | Ø110 × 5,3 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D125 PN6 | Ø125 × 6,0 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D140 PN6 | Ø140 × 6,7 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D160 PN6 | Ø160 × 7,7 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D180 PN6 | Ø180 × 8,6 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D200 PN6 | Ø200 × 9,6 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D225 PN6 | Ø225 × 10,8 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D250 PN6 | Ø250 × 11,9 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D280 PN6 | Ø280 × 13,4 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D315 PN6 | Ø315 × 15,0 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D355 PN6 | Ø355 × 16,9 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D400 PN6 | Ø400 × 19,1 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D450 PN6 | Ø450 × 21,5 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D500 PN6 | Ø500 × 23,9 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D560 PN6 | Ø560 × 26,7 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D630 PN6 | Ø630 × 30,0 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D710 PN6 | Ø710 × 33,9 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D800 PN6 | Ø800 × 38,1 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D900 PN6 | Ø900 × 42,9 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1000 PN6 | Ø1000 × 47,7 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1200 PN6 | Ø1200 × 57,2 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1400 PN6 | Ø1400 × 66,7 mm · cây 6 m · theo catalogue, xác nhận khi đặt | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1600 PN6 | Ø1600 × 76,2 mm · cây 6 m · theo catalogue, xác nhận khi đặt | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1800 PN6 | Ø1800 × 85,8 mm · cây 6 m · theo catalogue, xác nhận khi đặt | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D2000 PN6 | Ø2000 × 95,3 mm · cây 6 m · theo catalogue, xác nhận khi đặt |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Ống nhựa HDPE PE80 PN6 của Nhựa Tiền Phong có tỷ số SDR21, áp suất danh nghĩa 6 bar ở 20 °C và dải đường kính rất rộng, từ D40 đến D2000 mm. Đây là cấp áp lực thấp nhất của dòng PE80 trong bảng quy cách năm 2023 của hãng.
Quy cách và dạng cung cấp
- Cuộn 100 m: D40 (dày 2,0 mm) và D50 (2,4 mm).
- Cuộn 50 m: D63 (3,0 mm) và D75 (3,6 mm); cuộn 25 m: D90 (4,3 mm).
- Cây 6 m từ D110 (5,3 mm), ví dụ D200 dày 9,6 mm, D315 dày 15,0 mm, D630 dày 30,0 mm, D1000 dày 47,7 mm.
- Chiều dài ống có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.
Ứng dụng
Catalogue Tiền Phong nêu các ứng dụng của ống HDPE: cấp – thoát nước dân dụng và công nghiệp, tưới tiêu nông – lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản, thoát nước cho nhà máy hóa chất và xử lý nước thải, thông gió hầm mỏ, bảo vệ cáp quang và cáp điện. Ống chống ăn mòn hóa chất, chịu ánh nắng và va đập; nguyên liệu không độc hại, có thể tái chế. Khi chôn ngầm, rãnh đào cần lớp lót tối thiểu 75 mm và lớp đầm trên đỉnh ống tối thiểu 150 mm theo hướng dẫn của hãng.
Ống do Nhựa Tiền Phong sản xuất, thuộc nhóm ống nhựa HDPE 80 Tiền Phong; dự án hạ tầng có thể tham khảo giải pháp cấp thoát nước công trình. Bảo hành theo chính sách bảo hành; danh sách nhiều cỡ vui lòng gửi BOQ vật tư.
Câu hỏi thường gặp
Ống HDPE PE80 PN6 có những cỡ nào dạng cuộn?
Ống HDPE PE80 PN6 Nhựa Tiền Phong có dạng cuộn ở các cỡ D40 và D50 (100 m/cuộn), D63 và D75 (50 m/cuộn), D90 (25 m/cuộn). Từ D110 trở lên, ống giao dạng cây 6 m; chiều dài có thể đặt theo yêu cầu.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






