37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Ống uPVC

Ống nhựa uPVC Tiền Phong cỡ lớn D500–D800

Mã dònguPVC C=2,0 D500–D800
Chọn trong 19 mã đặt hàng

Ống uPVC Tiền Phong cỡ lớn D500–D800 theo ISO 1452, hệ số an toàn C=2,0, áp suất PN6–PN16, cho tuyến cấp thoát nước đường kính lớn; 19 quy cách theo cỡ và PN.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Vật liệu
PVC-U (uPVC)
Tiêu chuẩn
ISO 1452 (hệ số an toàn C=2,0)
Áp suất danh nghĩa
PN6–PN16 (PN16 chỉ có D500)
Dải đường kính
D500–D800 mm
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Mã dònguPVC C=2,0 D500–D800
Thương hiệuTiền Phong
Vật liệuPVC-U (uPVC)
Tiêu chuẩnISO 1452 (hệ số an toàn C=2,0)
Áp suất danh nghĩaPN6–PN16 (PN16 chỉ có D500)
Dải đường kínhD500–D800 mm
Độ dày thành12,3 mm (D500 PN6) – 30,6 mm (D800 PN10)
Chiều dài cây4 m (nong trơn), 5 m (nong gioăng)
Kiểu đầu ốngnên chọn nong gioăng (hãng khuyên dùng nong trơn tới DN400)
Nhiệt độ sử dụng≤ 45 °C
Số mã trong dòng19
Bảo hànhTheo chính sách bảo hành của Nhựa Tiền Phong

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Mã đặt hàng 19 mã

Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.

Mã đặt hàngTên mãThông số chính
Ống uPVC Tiền Phong D500 PN6 (C=2,0)Ø500 × 12,3 mm · PN6
Ống uPVC Tiền Phong D500 PN8 (C=2,0)Ø500 × 15,3 mm · PN8
Ống uPVC Tiền Phong D500 PN10 (C=2,0)Ø500 × 19,1 mm · PN10
Ống uPVC Tiền Phong D500 PN12,5 (C=2,0)Ø500 × 23,9 mm · PN12,5
Ống uPVC Tiền Phong D500 PN16 (C=2,0)Ø500 × 29,7 mm · PN16
Ống uPVC Tiền Phong D560 PN6 (C=2,0)Ø560 × 13,7 mm · PN6
Ống uPVC Tiền Phong D560 PN8 (C=2,0)Ø560 × 17,2 mm · PN8
Ống uPVC Tiền Phong D560 PN10 (C=2,0)Ø560 × 21,4 mm · PN10
Ống uPVC Tiền Phong D560 PN12,5 (C=2,0)Ø560 × 26,7 mm · PN12,5
Ống uPVC Tiền Phong D630 PN6 (C=2,0)Ø630 × 15,4 mm · PN6
Ống uPVC Tiền Phong D630 PN8 (C=2,0)Ø630 × 19,3 mm · PN8
Ống uPVC Tiền Phong D630 PN10 (C=2,0)Ø630 × 24,1 mm · PN10

Mô tả sản phẩm

Ống nhựa uPVC Tiền Phong cỡ lớn D500–D800 thuộc bảng riêng cho ống PVC-U theo ISO 1452, hệ số an toàn C=2,0, áp suất PN6–PN16. Theo catalogue, ống uPVC của hãng dùng cho cấp – thoát nước dân dụng, công nghiệp, công trình công cộng, tưới tiêu và thoát nước thải, nước mưa.

Đặc điểm

  • Hệ số an toàn C=2,0 cho thành ống mỏng hơn bảng C=2,5 ở cùng PN: ống D500 dày 12,3 mm là PN6 theo bảng này nhưng chỉ là PN5 (Class 1) theo bảng C=2,5.
  • 19 quy cách, dày 12,3–30,6 mm: D500 có PN6, PN8, PN10, PN12,5, PN16; D560 và D630 có PN6–PN12,5; D710 và D800 có PN6–PN10.
  • Theo catalogue, ống uPVC Tiền Phong sản xuất theo ISO 1452:2009 và TCVN 8491:2011 cho cỡ DN21–DN800.

Cách chọn mã

Mã ghi đường kính, PN và đuôi “uPVC”, ví dụ “500 PN6 uPVC” là ống D500 PN6 dày 12,3 mm; đuôi này phân biệt với ống HDPE cùng cỡ, cùng PN. Chọn PN không thấp hơn áp lực làm việc lớn nhất của tuyến: PN12,5 có từ D500 tới D630, PN16 chỉ có ở D500. Anh/chị xem bảng mã đặt hàng bên dưới và gửi đúng mã có đuôi “uPVC” để nhận báo giá.

Lưu ý lắp đặt

Theo catalogue, ống nong trơn nối dán keo, dài 4 m; ống nong gioăng nối bằng gioăng cao su, dài 5 m. Hãng khuyên chỉ dùng ống nong trơn tới DN400, nên với các cỡ D500–D800 anh/chị chọn ống nong gioăng. Ống uPVC dùng ở nhiệt độ không quá 45 °C.

Dòng này thuộc danh mục ống nhựa PVC, cùng các sản phẩm Nhựa Tiền Phong khác do Phú An Khang phân phối. Thông tin bảo hành có tại chính sách bảo hành; anh/chị gửi mã trong bảng kèm số lượng qua trang nhận báo giá để nhận báo giá.

Câu hỏi thường gặp

Hệ số an toàn C=2,0 khác bảng C=2,5 ở điểm nào?

Ở cùng mức PN, bảng C=2,0 cho thành ống mỏng hơn bảng C=2,5. Ví dụ ống D500 dày 12,3 mm được ghi PN6 trong bảng C=2,0, còn trong bảng C=2,5 cùng độ dày đó là PN5 (Class 1).

Mỗi cỡ D500–D800 có những PN nào?

D500 có PN6, PN8, PN10, PN12,5 và PN16; D560 và D630 có PN6 tới PN12,5; D710 và D800 có PN6 tới PN10. Thành dày nhất là D800 PN10 với 30,6 mm.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng