
Ống nhựa uPVC Tiền Phong Class 6
Dòng ống uPVC Class 6 của Tiền Phong cho cấp – thoát nước có 15 quy cách D60–D400 ở hai mức áp: PN25 với D60–D75 và PN16 với D90–D400.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- PVC-U (uPVC)
- Tiêu chuẩn
- ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5)
- Cấp ống
- Class 6
- Áp suất danh nghĩa
- PN25 (D60–D75) · PN16 (D90–D400)
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | uPVC Class 6 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | PVC-U (uPVC) |
| Tiêu chuẩn | ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5) |
| Cấp ống | Class 6 |
| Áp suất danh nghĩa | PN25 (D60–D75) · PN16 (D90–D400) |
| Dải đường kính | D60–D400 mm |
| Độ dày thành | 6,7 mm (D60) – 30,0 mm (D400) |
| Chiều dài cây | 4 m (nong trơn), 5 m (nong gioăng) |
| Kiểu đầu ống | D60 chỉ có nong trơn (dán keo); từ D75 có cả nong trơn và nong gioăng |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 45 °C |
| Số mã trong dòng | 15 |
| Bảo hành | Theo chính sách bảo hành của Nhựa Tiền Phong |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 15 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| Ống uPVC Tiền Phong D60 Class 6 | Ø60 × 6,7 mm · PN25 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D75 Class 6 | Ø75 × 8,4 mm · PN25 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D90 Class 6 | Ø90 × 6,7 mm · PN16 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D110 Class 6 | Ø110 × 8,1 mm · PN16 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D125 Class 6 | Ø125 × 9,2 mm · PN16 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D140 Class 6 | Ø140 × 10,3 mm · PN16 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D160 Class 6 | Ø160 × 11,8 mm · PN16 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D180 Class 6 | Ø180 × 13,3 mm · PN16 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D200 Class 6 | Ø200 × 14,7 mm · PN16 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D225 Class 6 | Ø225 × 16,6 mm · PN16 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D250 Class 6 | Ø250 × 18,4 mm · PN16 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D280 Class 6 | Ø280 × 20,6 mm · PN16 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D315 Class 6 | Ø315 × 23,2 mm · PN16 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D355 Class 6 | Ø355 × 26,1 mm · PN16 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D400 Class 6 | Ø400 × 30,0 mm · PN16 |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Ống nhựa uPVC Tiền Phong Class 6 có 15 cỡ từ D60 đến D400 và chỉ chia hai mức áp: PN25 ở hai cỡ nhỏ nhất, PN16 ở các cỡ còn lại. Ống uPVC Tiền Phong được dùng cho cấp nước, tưới tiêu, thoát nước thải và nước mưa.
Đặc điểm
- PN25 cho D60–D75, PN16 cho D90–D400; con số PN in sẵn trên thân ống.
- Độ dày thành: 6,7 mm ở cỡ đầu D60, 30,0 mm ở cỡ cuối D400.
- Cùng D110, Class 6 dày 8,1 mm (PN16); Class 5 mỏng hơn, 6,6 mm (PN12,5), còn Class 7 dày 12,3 mm (PN25).
- Theo catalogue Tiền Phong, uPVC có hệ số giãn nở nhiệt 0,08 mm/m°C, ống không rỉ sét.
Cách chọn mã
Mã viết theo đường kính và chữ C6, chẳng hạn “225 C6” là ống D225 Class 6, PN16, dày 16,6 mm. Cỡ lớn hơn chưa chắc thành dày hơn: D75 dày 8,4 mm đạt PN25 còn D110 dày 8,1 mm chỉ PN16, bởi Class chỉ là thứ bậc áp suất trong mỗi cỡ. PN của mã phải bằng hoặc lớn hơn áp lực làm việc cao nhất trên tuyến; khi đánh dấu mã trong bảng mã đặt hàng bên dưới, anh/chị nêu rõ cỡ ống, PN và chiều dày thành.
Lưu ý lắp đặt
Mỗi cây nong trơn dài 4 m, dùng mối nối dán keo; mỗi cây nong gioăng dài 5 m, làm kín bằng gioăng cao su. Cỡ D60 chỉ có nong trơn. Nhiệt độ làm việc của ống không vượt 45 °C.
Để nhận báo giá, anh/chị chép mã trong bảng (ví dụ “280 C6”) gửi qua trang nhận báo giá của Phú An Khang. Ống bảo hành theo chính sách của Nhựa Tiền Phong (xem chính sách bảo hành); mục ống nhựa PVC tập hợp các cấp áp khác của ống nhựa Tiền Phong.
Câu hỏi thường gặp
Ống uPVC Tiền Phong Class 6 đạt PN25 ở những cỡ nào?
Chỉ D60 (dày 6,7 mm) và D75 (dày 8,4 mm). Từ D90 đến D400, Class 6 là PN16; cần PN25 ở cỡ D110 thì chọn Class 7, dày 12,3 mm.
Ống D400 PN16 Tiền Phong dày bao nhiêu?
Dày 30,0 mm; trong bảng mã của trang này là mã “400 C6”. Bảng quy cách của Tiền Phong để trống cột Class ở hàng D400 này, nên khi đặt anh/chị ghi rõ D400, PN16, dày 30,0 mm.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






