37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Ống uPVC

Ống nhựa uPVC Tiền Phong Class 4

Mã dònguPVC Class 4
Chọn trong 19 mã đặt hàng

Ống nhựa uPVC Tiền Phong Class 4 dùng cho cấp – thoát nước, gồm 19 quy cách D34–D450 với bốn mức áp: PN25 ở D34, PN16 ở D42–D48, PN12,5 ở D60–D75, PN10 từ D90.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Vật liệu
PVC-U (uPVC)
Tiêu chuẩn
ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5)
Cấp ống
Class 4
Áp suất danh nghĩa
PN25 (D34) · PN16 (D42–D48) · PN12,5 (D60–D75) · PN10 (D90–D450)
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Mã dònguPVC Class 4
Thương hiệuTiền Phong
Vật liệuPVC-U (uPVC)
Tiêu chuẩnISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5)
Cấp ốngClass 4
Áp suất danh nghĩaPN25 (D34) · PN16 (D42–D48) · PN12,5 (D60–D75) · PN10 (D90–D450)
Dải đường kínhD34–D450 mm
Độ dày thành3,2 mm (D42) – 21,5 mm (D450)
Chiều dài cây4 m (nong trơn), 5 m (nong gioăng)
Kiểu đầu ốngD34–D60 chỉ có nong trơn (dán keo); từ D75 có cả nong trơn và nong gioăng; cỡ trên D400 nên chọn nong gioăng (hãng khuyên dùng nong trơn tới DN400)
Nhiệt độ sử dụng≤ 45 °C
Số mã trong dòng19
Bảo hànhTheo chính sách bảo hành của Nhựa Tiền Phong

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Mã đặt hàng 19 mã

Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.

Mã đặt hàngTên mãThông số chính
Ống uPVC Tiền Phong D34 Class 4Ø34 × 3,8 mm · PN25 · chỉ nong trơn
Ống uPVC Tiền Phong D42 Class 4Ø42 × 3,2 mm · PN16 · chỉ nong trơn
Ống uPVC Tiền Phong D48 Class 4Ø48 × 3,6 mm · PN16 · chỉ nong trơn
Ống uPVC Tiền Phong D60 Class 4Ø60 × 3,6 mm · PN12,5 · chỉ nong trơn
Ống uPVC Tiền Phong D75 Class 4Ø75 × 4,5 mm · PN12,5
Ống uPVC Tiền Phong D90 Class 4Ø90 × 4,3 mm · PN10
Ống uPVC Tiền Phong D110 Class 4Ø110 × 5,3 mm · PN10
Ống uPVC Tiền Phong D125 Class 4Ø125 × 6,0 mm · PN10
Ống uPVC Tiền Phong D140 Class 4Ø140 × 6,7 mm · PN10
Ống uPVC Tiền Phong D160 Class 4Ø160 × 7,7 mm · PN10
Ống uPVC Tiền Phong D180 Class 4Ø180 × 8,6 mm · PN10
Ống uPVC Tiền Phong D200 Class 4Ø200 × 9,6 mm · PN10

Mô tả sản phẩm

Ống nhựa uPVC Tiền Phong Class 4 gồm 19 cỡ từ D34 đến D450, sản xuất theo ISO 1452:2009, hệ số an toàn C=2,5. Theo catalogue Tiền Phong, ống uPVC dùng cho cấp – thoát nước dân dụng, công nghiệp và công trình công cộng. Khác Class 0–3, dòng này không có cỡ D21 mà bắt đầu từ D34.

Đặc điểm

  • Bốn mức áp suất danh nghĩa trong một dòng: PN25 (D34), PN16 (D42–D48), PN12,5 (D60–D75), PN10 (D90–D450).
  • Thành ống dày 3,8 mm ở D34 và 21,5 mm ở D450.
  • Cùng cỡ D110: Class 3 dày 4,2 mm (PN8), Class 4 dày 5,3 mm (PN10), Class 5 dày 6,6 mm (PN12,5).
  • Theo Tiền Phong, ống nhẹ, dễ vận chuyển và thi công, kháng axit, kiềm, muối ở 0–45 °C.

Cách chọn mã

Mã ghi đường kính ngoài kèm chữ C4, ví dụ “110 C4” là ống D110 Class 4. Class là bậc áp suất xếp theo từng cỡ chứ không phải một độ dày cố định: D48 và D60 Class 4 cùng dày 3,6 mm nhưng D48 đạt PN16, D60 chỉ PN12,5. Anh/chị chọn cỡ theo tuyến ống, lấy mã có PN không thấp hơn áp lực làm việc lớn nhất, tick mã trong bảng mã đặt hàng bên dưới và ghi đủ đường kính, PN, độ dày khi đặt.

Lưu ý lắp đặt

Ống nong trơn dài 4 m nối bằng keo dán, ống nong gioăng dài 5 m nối bằng gioăng cao su. Cỡ D34–D60 chỉ có nong trơn; D450 nên chọn nong gioăng. Nhiệt độ sử dụng cho phép không quá 45 °C.

Phú An Khang phân phối ống nhựa Tiền Phong tại Quảng Ngãi; anh/chị gửi mã trong bảng, ví dụ “90 C4”, qua trang nhận báo giá để được báo giá. Xem thêm chính sách bảo hành và các Class khác trong mục ống nhựa PVC.

Câu hỏi thường gặp

Ống uPVC Tiền Phong Class 4 có cỡ D21 không?

Không. Class 4 bắt đầu từ D34, dày 3,8 mm, PN25. Theo bảng quy cách của Tiền Phong, cỡ D21 chỉ có Class 0 đến Class 3, thành dày từ 1,2 mm đến 2,4 mm.

Ống Class 4 từ D90 trở lên chịu áp suất bao nhiêu?

Mọi cỡ D90–D450 của Class 4 đều PN10, ví dụ D90 dày 4,3 mm, D200 dày 9,6 mm, D450 dày 21,5 mm. Nếu áp lực làm việc lớn nhất vượt 10 bar thì chọn Class cao hơn, như D110 Class 5 dày 6,6 mm, PN12,5.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng