
Ống nhựa uPVC Tiền Phong Class 2
Dòng ống uPVC Class 2 của Tiền Phong cho cấp thoát nước có 21 quy cách D21–D450, cỡ nhỏ đạt PN16, từ D90 là PN6; mã hay được hỏi là 110 C2 (PN6, dày 3,2 mm).
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- PVC-U (uPVC)
- Tiêu chuẩn
- ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5)
- Cấp ống
- Class 2
- Áp suất danh nghĩa
- PN16 (D21–D27) · PN12,5 (D34) · PN10 (D42–D48) · PN8 (D60–D75) · PN6 (D90–D450)
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | uPVC Class 2 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | PVC-U (uPVC) |
| Tiêu chuẩn | ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5) |
| Cấp ống | Class 2 |
| Áp suất danh nghĩa | PN16 (D21–D27) · PN12,5 (D34) · PN10 (D42–D48) · PN8 (D60–D75) · PN6 (D90–D450) |
| Dải đường kính | D21–D450 mm |
| Độ dày thành | 1,6 mm (D21) – 13,2 mm (D450) |
| Chiều dài cây | 4 m (nong trơn), 5 m (nong gioăng) |
| Kiểu đầu ống | D21–D60 chỉ có nong trơn (dán keo); từ D75 có cả nong trơn và nong gioăng; cỡ trên D400 nên chọn nong gioăng (hãng khuyên dùng nong trơn tới DN400) |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 45 °C |
| Số mã trong dòng | 21 |
| Bảo hành | Theo chính sách bảo hành của Nhựa Tiền Phong |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 21 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| Ống uPVC Tiền Phong D21 Class 2 | Ø21 × 1,6 mm · PN16 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D27 Class 2 | Ø27 × 2,0 mm · PN16 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D34 Class 2 | Ø34 × 2,0 mm · PN12,5 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D42 Class 2 | Ø42 × 2,0 mm · PN10 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D48 Class 2 | Ø48 × 2,3 mm · PN10 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D60 Class 2 | Ø60 × 2,3 mm · PN8 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D75 Class 2 | Ø75 × 2,9 mm · PN8 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D90 Class 2 | Ø90 × 2,7 mm · PN6 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D110 Class 2 | Ø110 × 3,2 mm · PN6 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D125 Class 2 | Ø125 × 3,7 mm · PN6 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D140 Class 2 | Ø140 × 4,1 mm · PN6 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D160 Class 2 | Ø160 × 4,7 mm · PN6 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D180 Class 2 | Ø180 × 5,3 mm · PN6 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D200 Class 2 | Ø200 × 5,9 mm · PN6 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D225 Class 2 | Ø225 × 6,6 mm · PN6 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D250 Class 2 | Ø250 × 7,3 mm · PN6 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D280 Class 2 | Ø280 × 8,2 mm · PN6 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D315 Class 2 | Ø315 × 9,2 mm · PN6 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D355 Class 2 | Ø355 × 10,4 mm · PN6 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D400 Class 2 | Ø400 × 11,7 mm · PN6 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D450 Class 2 | Ø450 × 13,2 mm · PN6 · nên chọn nong gioăng |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Ống uPVC Class 2 của Tiền Phong gồm 21 cỡ từ D21 đến D450, dùng cho tuyến cấp và thoát nước. D21–D27 đạt PN16, từ D90 là PN6. Mã 110 C2 nghĩa là D110 PN6 dày 3,2 mm; bài ống nhựa Tiền Phong 110 C2 hướng dẫn chọn riêng cỡ này.
Đặc điểm
- Áp suất theo cỡ: D21–D27 PN16, D34 PN12,5, D42–D48 PN10, D60–D75 PN8, D90–D450 PN6.
- Thành dày 1,6 mm ở D21, tăng dần tới 13,2 mm ở D450.
- Trong cỡ D110, Class 2 dày 3,2 mm, hơn Class 1 (2,7 mm, PN5) và mỏng hơn Class 3 (4,2 mm, PN8).
- Trong cỡ D21, Class 2 dày 1,6 mm, PN16, so với Class 1 là 1,5 mm (PN12,5) và Class 3 là 2,4 mm (PN25).
- Sản xuất theo ISO 1452:2009 và TCVN 8491:2011, bảng hệ số an toàn C=2,5.
Cách chọn mã
Mã trong bảng ghép đường kính với cấp, như “450 C2” là D450 Class 2. Class 2 không gắn với một áp suất cố định: D21 Class 2 là PN16, D110 Class 2 chỉ PN6, muốn PN16 ở D110 phải chọn Class 6 dày 8,1 mm. Anh/chị chọn cỡ theo tuyến, giữ PN từ mức áp lực làm việc lớn nhất trở lên, nêu đủ ba thông số đường kính, PN, độ dày rồi gửi mã từ bảng mã đặt hàng bên dưới.
Lưu ý lắp đặt
Nước trong ống uPVC không được quá 45 °C. Có hai kiểu đầu ống: nong gioăng dài 5 m, lắp gioăng cao su; nong trơn dài 4 m, nối bằng keo; cỡ D21–D60 chỉ có nong trơn, D450 nên chọn nong gioăng.
Trang ống nhựa PVC có thêm các loại ống khác, trang ống nhựa Tiền Phong gom các dòng của hãng. Về bảo hành, xem chính sách bảo hành. Để nhận báo giá, anh/chị gửi mã trong bảng, ví dụ 110 C2, qua trang nhận báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Ống 110 C2 Tiền Phong là ống gì?
Là ống uPVC Tiền Phong D110 Class 2: áp suất danh nghĩa PN6, thành dày 3,2 mm. Khi đặt hàng, anh/chị ghi đủ D110, PN6, dày 3,2 mm để tránh nhầm cấp.
Ống Class 2 cỡ nhỏ chịu áp bao nhiêu?
Cỡ càng nhỏ PN càng cao: PN16 cho D21–D27, PN12,5 cho D34, PN10 cho D42–D48 và PN8 cho D60–D75; từ D90 tới D450, Class 2 là PN6.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






