
Ống nhựa HDPE 100 PN16 Tiền Phong
Ống nhựa HDPE 100 PN16 Tiền Phong là ống PE100 SDR11 chịu áp 16 bar ở 20 °C, cỡ D20–D710, dùng cho ống đẩy trạm bơm, PCCC và tuyến cấp nước áp lực cao.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- HDPE PE100
- Áp suất danh nghĩa
- PN16 (16 bar ở 20 °C)
- Tỷ số SDR
- 11
- Đường kính ngoài
- D20–D710 mm
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | PE100 PN16 · SDR11 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | HDPE PE100 |
| Áp suất danh nghĩa | PN16 (16 bar ở 20 °C) |
| Tỷ số SDR | 11 |
| Đường kính ngoài | D20–D710 mm |
| Độ dày thành | 2,0 (D20) · 3,0 (D32) · 5,8 (D63) · 10,0 (D110) · 14,6 (D160) · 18,2 (D200) · 28,6 (D315) · 45,4 (D500) · 64,5 (D710) mm |
| Quy cách | cuộn 300 m (D20–D25), 200 m (D32), 100 m (D40–D50), 50 m (D63), 25 m (D75–D90); cây 6 m từ D110 |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008 |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 40 °C (hệ số giảm áp 0,73 ở 40 °C) |
| Kiểu nối | Phụ tùng răng xiết (D20–D63), hàn đối đầu, hàn điện trở, mặt bích |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 25 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D20 PN16 | Ø20 × 2,0 mm · cuộn 300 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D25 PN16 | Ø25 × 2,3 mm · cuộn 300 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D32 PN16 | Ø32 × 3,0 mm · cuộn 200 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D40 PN16 | Ø40 × 3,7 mm · cuộn 100 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D50 PN16 | Ø50 × 4,6 mm · cuộn 100 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D63 PN16 | Ø63 × 5,8 mm · cuộn 50 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D75 PN16 | Ø75 × 6,8 mm · cuộn 25 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D90 PN16 | Ø90 × 8,2 mm · cuộn 25 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D110 PN16 | Ø110 × 10,0 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D125 PN16 | Ø125 × 11,4 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D140 PN16 | Ø140 × 12,7 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D160 PN16 | Ø160 × 14,6 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D180 PN16 | Ø180 × 16,4 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D200 PN16 | Ø200 × 18,2 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D225 PN16 | Ø225 × 20,5 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D250 PN16 | Ø250 × 22,7 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN16 | Ø280 × 25,4 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D315 PN16 | Ø315 × 28,6 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D355 PN16 | Ø355 × 32,2 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D400 PN16 | Ø400 × 36,3 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D450 PN16 | Ø450 × 40,9 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D500 PN16 | Ø500 × 45,4 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D560 PN16 | Ø560 × 50,8 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D630 PN16 | Ø630 × 57,2 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D710 PN16 | Ø710 × 64,5 mm · cây 6 m |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Ống nhựa HDPE 100 PN16 Tiền Phong là ống PE100 tỷ số SDR11, thành dày hơn cấp PN10 để chịu áp suất danh nghĩa 16 bar ở 20 °C. Cấp áp này thường dùng cho ống đẩy sau máy bơm, đường ống chữa cháy ngoài nhà, cấp nước cho nhà cao tầng hoặc vùng địa hình chênh cao lớn.
Đặc điểm
- Dải cỡ D20–D710; D110 dày 10,0 mm, D160 dày 14,6 mm, D315 dày 28,6 mm.
- Cùng PN16, ống PE80 phải dùng SDR9 dày hơn (D110 là 12,3 mm), nên PE100 nhẹ hơn và lòng ống rộng hơn.
- Cỡ D75 cấp PN16 giao cuộn 25 m (cấp PN10 cuộn 50 m), cần tính số mối nối khi lập dự toán.
- Catalogue của hãng không có PE100 PN16 từ D800 trở lên; tuyến lớn hơn cần chọn cấp thấp hơn hoặc tính toán riêng.
Lưu ý thi công
- Đường ống áp lực cao nên nối bằng hàn đối đầu hoặc hàn điện trở và thử áp theo hồ sơ thiết kế trước khi lấp đất.
- Nhiệt độ nước trên 20 °C phải giảm áp: ở 30 °C, ống PN16 còn khoảng 13,6 bar.
Ống nằm trong nhóm ống nhựa HDPE 100 Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong; ứng dụng chữa cháy được phân tích trong bài ống HDPE cho đường ống cứu hỏa. Bảo hành theo chính sách bảo hành của hãng; công trình có thể gửi BOQ vật tư để nhận báo giá theo khối lượng.
Câu hỏi thường gặp
Ống HDPE 100 PN16 phi 90 dày bao nhiêu?
Ống nhựa HDPE 100 PN16 Tiền Phong phi 90 dày 8,2 mm (SDR11), giao dạng cuộn 25 m. Cùng cấp PN16, phi 75 dày 6,8 mm và phi 110 dày 10,0 mm theo bảng thông số ISO 4427 của hãng.
Ống HDPE PE100 PN16 Tiền Phong có cỡ D800 không?
Ống HDPE PE100 PN16 Tiền Phong chỉ có đến cỡ D710 (dày 64,5 mm) theo catalogue ISO 4427 của hãng. Từ D800 trở lên, dòng PE100 có các cấp PN6 đến PN12,5; tuyến lớn cần áp cao hơn phải tính toán riêng với nhà sản xuất.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






