37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Ống HDPE PE100

Ống nhựa HDPE 100 PN12,5 Tiền Phong

Mã dòngPE100 PN12,5 · SDR13,6
Chọn trong 28 mã đặt hàng

Ống nhựa HDPE 100 PN12,5 Tiền Phong là ống PE100 SDR13,6 chịu áp 12,5 bar ở 20 °C, cỡ D25–D1200, dùng khi áp lực tuyến vượt 10 bar nhưng chưa cần PN16.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Vật liệu
HDPE PE100
Áp suất danh nghĩa
PN12,5 (12,5 bar ở 20 °C)
Tỷ số SDR
13,6
Đường kính ngoài
D25–D1200 mm
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Mã dòngPE100 PN12,5 · SDR13,6
Thương hiệuTiền Phong
Vật liệuHDPE PE100
Áp suất danh nghĩaPN12,5 (12,5 bar ở 20 °C)
Tỷ số SDR13,6
Đường kính ngoàiD25–D1200 mm
Độ dày thành2,0 (D25) · 4,7 (D63) · 8,1 (D110) · 11,8 (D160) · 14,7 (D200) · 23,2 (D315) · 36,8 (D500) · 58,8 (D800) · 88,2 (D1200) mm
Quy cáchcuộn 300 m (D25), 200 m (D32), 100 m (D40–D50), 50 m (D63–D75), 25 m (D90); cây 6 m từ D110
Tiêu chuẩnISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008
Nhiệt độ sử dụng≤ 40 °C
Kiểu nốiPhụ tùng răng xiết (D25–D90), hàn đối đầu, hàn điện trở, mặt bích

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Mã đặt hàng 28 mã

Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.

Giá là giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026, đơn vị đ/m (bảng giá đầy đủ). Chiết khấu theo khối lượng: tick mã rồi gửi để nhận báo giá. Mã ghi "báo giá" chưa có trong bảng giá 2026 của hãng.

Mã đặt hàngTên mãThông số chínhGiá trước VAT (đ/m)Sau VAT 8 % (đ/m)
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D25 PN12,5Ø25 × 2,0 mm · cuộn 300 m11.10011.988
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D32 PN12,5Ø32 × 2,4 mm · cuộn 200 m18.10019.548
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D40 PN12,5Ø40 × 3,0 mm · cuộn 100 m27.30029.484
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D50 PN12,5Ø50 × 3,7 mm · cuộn 100 m41.70045.036
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D63 PN12,5Ø63 × 4,7 mm · cuộn 50 m67.20072.576
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D75 PN12,5Ø75 × 5,6 mm · cuộn 50 m95.300102.924
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D90 PN12,5Ø90 × 6,7 mm · cuộn 25 m135.600146.448
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D110 PN12,5Ø110 × 8,1 mm · cây 6 m203.100219.348
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D125 PN12,5Ø125 × 9,2 mm · cây 6 m261.500282.420
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D140 PN12,5Ø140 × 10,3 mm · cây 6 m324.400350.352
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D160 PN12,5Ø160 × 11,8 mm · cây 6 m423.300457.164
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D180 PN12,5Ø180 × 13,3 mm · cây 6 m539.700582.876

Mô tả sản phẩm

Ống nhựa HDPE 100 PN12,5 Tiền Phong là ống PE100 tỷ số SDR13,6, áp suất danh nghĩa 12,5 bar ở 20 °C. Cấp này nằm giữa PN10 và PN16, phù hợp tuyến có áp lực làm việc trên 10 bar, đường ống qua vùng địa hình dốc hoặc khi cần dự phòng áp cho mạng cấp nước.

Đặc điểm

  • Dải cỡ D25–D1200; D110 dày 8,1 mm, D200 dày 14,7 mm, D800 dày 58,8 mm.
  • Cùng SDR13,6, ống PE80 chỉ đạt PN10; với yêu cầu 12,5 bar, PE80 phải dùng SDR11 dày hơn.
  • Cỡ nhỏ giao cuộn (D25 cuộn 300 m, D63–D75 cuộn 50 m), từ D110 giao cây 6 m.

Lưu ý

  • Hệ số giảm áp theo nhiệt độ của hãng: 0,92 ở 25 °C, 0,85 ở 30 °C, 0,73 ở 40 °C; ống PN12,5 ở 40 °C còn khoảng 9,1 bar.
  • Nên đồng bộ phụ tùng cùng cấp áp: phụ tùng hàn mặt đầu ép phun của hãng đạt đến PN16 với D90–D250 và đến PN10 với D280–D315.

Phụ kiện cho tuyến cây 6 m có thể chọn phụ kiện HDPE hàn đối đầu; xem toàn bộ nhóm ống nhựa HDPE 100 Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong. Ống bảo hành theo chính sách bảo hành của hãng; dự án có thể gửi BOQ vật tư để nhận báo giá theo khối lượng.

Câu hỏi thường gặp

Ống HDPE 100 PN12,5 phi 160 dày bao nhiêu?

Ống nhựa HDPE 100 PN12,5 Tiền Phong phi 160 dày 11,8 mm (SDR13,6), giao dạng cây 6 m. Cùng cấp, phi 110 dày 8,1 mm và phi 200 dày 14,7 mm theo bảng thông số của hãng.

Ống HDPE PN12,5 khác ống PN10 thế nào?

Ống nhựa HDPE 100 PN12,5 Tiền Phong (SDR13,6) có thành dày hơn ống PN10 (SDR17) để chịu 12,5 bar thay vì 10 bar ở 20 °C. Ví dụ phi 110: ống PN12,5 dày 8,1 mm, ống PN10 dày 6,6 mm.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng