Rơ le nhiệt điện tử Schneider TeSys LR9D
Mã TeSys LR9D
- Dải chỉnh dòng0,1–32 A
- Loại rơ lenhiệt điện tử, 3 pha
37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30
Phòng dự án 0985.557.895
Đế cầu chì TeSys DF gắn ray DIN cho tủ điện công nghiệp, tòa nhà thương mại và hạ tầng, dùng cầu chì ống trụ 8,5×31,5 đến 22×58 mm, đế 25–125 A, từ 1P đến 3P+N, 30 mã.
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
| Mã dòng | TeSys DF |
|---|---|
| Thương hiệu | Schneider |
| Số cực | 1P, 1P+N, 2P, 3P, 3P+N |
| Dòng định mức | 25, 32, 50, 125 A |
| Điện áp | 400 V AC, 690 V AC, 1000 V AC |
| Số mã trong dòng | 30 mã (xem bảng mã đặt hàng) |
| Bảo hành | Theo chính sách bảo hành của Schneider Electric |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| Fuse carrier, TeSys DF, 1P, 32A, 690VAC, fuse size 10x38mm | 1P · 32 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 1P+N, 32A, 690VAC, fuse size 10x38 mm | 1P+N · 32 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 1P+N, 32A, 690VAC, fuse size 10x38mm, blown fuse indicator | 1P+N · 32 A | |
| Fuse carrier TeSys DF, 1P 32A, fuse size 10x38 mm, blown fuse indicator | 1P · 32 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 2P, 32A, 690VAC, fuse size 10x38mm | 2P · 32 A | |
| Fuse carrier TeSys DF, 2P 32A, fuse size 10x38 mm, blown fuse indicator | 2P · 32 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 3P, 32A, 690VAC, fuse size 10x38mm | 3P · 32 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 3P+N, 32A, 690VAC, fuse size 10x38mm | 3P+N · 32 A | |
| Fuse carrier TeSys DF, 3P+N 32A, fuse size 10x38 mm, blown fuse indicator | 3P+N · 32 A | |
| Fuse carrier TeSys DF, 3P 32A, fuse size 10x38 mm, blown fuse indicator | 3P · 32 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 1P Neutral, 32A, 690VAC, fuse size 10x38mm, with tubular link | 1P · 32 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 1P, 50A, 690VAC, fuse size 14x51mm | 1P · 50 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 1P, 50A, 690VAC, fuse size 14x51mm, blown fuse indicator | 1P · 50 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 2P, 50A, 690VAC, fuse size 14x51mm | 2P · 50 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 3P, 50A, 690VAC, fuse size 14x51mm | 3P · 50 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 3P+N, 50A, 690VAC, fuse size 14x51mm, with tubular link | 3P+N · 50 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 3P+N, 50A, 690VAC, fuse size 14x51mm, blown fuse indicator | 3P+N · 50 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 3P, 50A, 690VAC, fuse size 14x51mm, blown fuse indicator | 3P · 50 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 1P Neutral, 50A, 690VAC, fuse size 14x51mm, with tubular link | 1P · 50 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 1P, 125A, 690VAC, fuse size 22x58mm | 1P · 125 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 2P, 125A, 690VAC, fuse size 22x58mm | 2P · 125 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 3P, 125A, 690VAC, fuse size 22x58mm | 3P · 125 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 3P+N, 125A, 690VAC, fuse size 22x58mm, with tubular link | 3P+N · 125 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 3P+N, 125A, 690VAC, fuse size 22x58mm, blown fuse indicator | 3P+N · 125 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 3P, 125A, 690VAC, fuse size 22x58mm, blown fuse indicator | 3P · 125 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 1P, 25A, 400VAC, fuse size 8.5x31.5mm | 1P · 25 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 2P, 25A, 400VAC, fuse size 8.5x31.5mm | 2P · 25 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 3P, 25A, 400VAC, fuse size 8.5x31.5mm | 3P · 25 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 3P+N, 25A, 400VAC, fuse size 8.5x31.5mm, with tubular link | 3P+N · 25 A | |
| Fuse carrier, TeSys DF, 1P, 32A, photovoltaic 1000VAC, fuse size 10x38mm | 1P · 32 A |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
TeSys DF là đế cầu chì dạng mô-đun gắn ray DIN, dùng với cầu chì ống trụ để bảo vệ mạch trong tủ điện công nghiệp, tòa nhà thương mại và công trình hạ tầng. Bảng mã có đế 25–125 A, số cực từ 1P đến 3P+N.
Chọn cỡ đế theo cầu chì sẽ dùng, rồi chọn số cực (1P, 1P+N, 2P, 3P hoặc 3P+N) và bản có hay không chỉ báo cầu chì đứt. Dòng cầu chì không được vượt dòng định mức của đế; mã cụ thể xem trong bảng mã đặt hàng bên dưới.
Ngắt nguồn trước khi mở đế thay cầu chì, chỉ thay cầu chì đúng cỡ, đúng dòng định mức; việc lắp đặt nên do thợ điện có chuyên môn thực hiện.
Để nhận báo giá TeSys DF, anh/chị gửi mã đặt hàng trong bảng qua trang nhận báo giá. Phú An Khang phân phối dòng này trong nhóm CB động cơ, khởi động từ Schneider, bên cạnh các thiết bị điện Schneider khác; điều kiện bảo hành xem tại chính sách bảo hành.
Bảng mã có bốn cỡ cầu chì ống trụ: 8,5×31,5 mm cho đế 25 A, 10×38 mm cho đế 32 A, 14×51 mm cho đế 50 A và 22×58 mm cho đế 125 A.
Có. Các cỡ 10×38, 14×51 và 22×58 mm đều có mã kèm chỉ báo cầu chì đứt (blown fuse indicator), ở nhiều cấu hình số cực khác nhau.
Mã TeSys LR9D
Mã TeSys Giga LR9G
Mã TeSys island
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.