Rơ le nhiệt điện tử Schneider TeSys LR9D
Mã TeSys LR9D
- Dải chỉnh dòng0,1–32 A
- Loại rơ lenhiệt điện tử, 3 pha
37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30
Phòng dự án 0985.557.895
Dòng cầu dao cách ly Schneider Acti9 iSW gồm 45 mã gắn thanh DIN, từ 1 đến 4 cực, dòng định mức 20–125 A, dùng đóng cắt và cách ly mạch trong tủ điện tòa nhà thương mại, công nghiệp.
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
| Mã dòng | Acti9 iSW |
|---|---|
| Thương hiệu | Schneider |
| Số cực | 1P, 2P, 3P, 4P |
| Dòng định mức | 20, 32, 40, 63, 80, 100, 125 A |
| Điện áp | 240 V, 250 V, 415 V |
| Số mã trong dòng | 45 mã (xem bảng mã đặt hàng) |
| Bảo hành | Theo chính sách bảo hành của Schneider Electric |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| Acti9 - iSW switch - 1 pole - 20 A - 250V | 1P · 20 A | |
| switch Acti9 iSW - 1 pole - 32 A - 250V | 1P · 32 A | |
| switch Acti9 iSW - 2 poles - 20 A - 415V | 2P · 20 A | |
| switch Acti9 iSW - 2 poles - 32 A - 415V | 2P · 32 A | |
| switch Acti9 iSW - 3 poles - 32 A - 415V | 3P · 32 A | |
| switch Acti9 iSW - 4 poles - 32 A - 415V | 4P · 32 A | |
| switch Acti9 iSW - 1 pole - 20 A - 250V | 1P · 20 A | |
| switch Acti9 iSW with indicator - 1 pole - 32 A - 250V | 1P · 32 A | |
| switch Acti9 iSW with indicator - 2 poles - 20 A - 250V | 2P · 20 A | |
| switch Acti9 iSW with indicator - 2 poles - 32 A - 250V | 2P · 32 A | |
| switch disconnector iSW - 1P - 40 A - 240 V | 1P · 40 A | |
| switch disconnector iSW - 2P - 63 A - 415 V | 2P · 63 A | |
| switch disconnector iSW - 1P - 40 A - 240 V | 1P · 40 A | |
| switch disconnector iSW - 2P - 40 A - 415 V | 2P · 40 A | |
| switch disconnector iSW - 3P - 40 A - 415 V | 3P · 40 A | |
| switch disconnector iSW - 4P - 40 A - 415 V | 4P · 40 A | |
| switch disconnector iSW - 1P - 63 A - 240 V | 1P · 63 A | |
| switch disconnector iSW - 2P - 63 A - 415 V | 2P · 63 A | |
| switch disconnector iSW - 3P - 63 A - 415 V | 3P · 63 A | |
| switch disconnector iSW - 4P - 63 A - 415 V | 4P · 63 A | |
| switch disconnector iSW - 1P - 100 A - 240 V | 1P · 100 A | |
| switch disconnector iSW - 2P - 100 A - 415 V | 2P · 100 A | |
| switch disconnector iSW - 3P - 100 A - 415 V | 3P · 100 A | |
| switch disconnector iSW - 4P - 100 A - 415 V | 4P · 100 A | |
| switch disconnector iSW - 2P - 125 A - 415 V | 2P · 125 A | |
| switch disconnector iSW - 3P - 125 A - 415 V | 3P · 125 A | |
| switch disconnector iSW - 4P - 125 A - 415 V | 4P · 125 A | |
| switch disconnector iSW - 2P - 80 A - 240 V | 2P · 80 A | |
| switch disconnector iSW - 3P - 80 A - 240 V | 3P · 80 A | |
| switch disconnector iSW - 4P - 80 A - 240 V | 4P · 80 A | |
| switch disconnector iSW - 1P - 100 A - 240 V | 1P · 100 A | |
| switch disconnector iSW - 2P - 100 A - 240 V | 2P · 100 A | |
| switch disconnector iSW - 3P - 100 A - 240 V | 3P · 100 A | |
| switch disconnector iSW - 4P - 100 A - 240 V | 4P · 100 A | |
| switch disconnector iSW - 2P - 125 A - 240 V | 2P · 125 A | |
| switch disconnector iSW - 3P - 125 A - 240 V | 3P · 125 A | |
| switch disconnector iSW - 4P - 125 A - 240 V | 4P · 125 A | |
| switch disconnector iSW - 3P - 40 A - 415 V | 3P · 40 A | |
| switch disconnector iSW - 3P - 63 A - 415 V | 3P · 63 A | |
| switch disconnector iSW - 4P - 63 A - 415 V | 4P · 63 A | |
| switch disconnector iSW - 1P - 100 A - 240 V | 1P · 100 A | |
| switch disconnector iSW - 2P - 100 A - 415 V | 2P · 100 A | |
| switch disconnector iSW - 4P - 100 A - 415 V | 4P · 100 A | |
| switch disconnector iSW - 1P - 125 A - 240 V | 1P · 125 A | |
| switch disconnector iSW - 3P - 125 A - 415 V | 3P · 125 A |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Acti9 iSW là cầu dao cách ly (switch disconnector) dạng module gắn thanh DIN, dùng đóng cắt bằng tay và cách ly mạch điện trong tủ phân phối của tòa nhà thương mại, công nghiệp. Dòng gồm 45 mã, từ 1 đến 4 cực, dòng định mức 20–125 A.
Các mã khác nhau ở số cực, dòng định mức (20, 32, 40, 63, 80, 100, 125 A) và điện áp ghi trên mã (240, 250 hoặc 415 V); so với Easy9 EZ9S, iSW có thêm mức 20 A và 32 A. Anh/chị chọn dòng định mức không nhỏ hơn aptomat phía trước rồi tra mã trong bảng mã đặt hàng bên dưới.
Cầu dao cách ly không tự ngắt khi quá tải hay ngắn mạch, nên mạch phải có aptomat hoặc cầu chì bảo vệ. Chỉ đấu nối khi đã ngắt nguồn, do thợ điện có chuyên môn thực hiện.
Anh/chị có thể xem thêm nhóm thiết bị module DIN, chống sét Schneider hoặc các thiết bị điện Schneider do Phú An Khang phân phối; sản phẩm bảo hành theo chính sách bảo hành của Schneider Electric. Để nhận báo giá, anh/chị gửi mã đặt hàng trong bảng kèm số lượng qua trang nhận báo giá.
Có các mức 20, 32, 40, 63, 80, 100 và 125 A, từ 1 đến 4 cực; điện áp ghi trên mã là 240 V, 250 V hoặc 415 V tùy mã.
Có. Theo Schneider, iSW có các tùy chọn như phụ kiện khóa móc, tay xoay, chỉ báo trạng thái và nắp che đầu cực niêm phong được.
Mã TeSys LR9D
Mã TeSys Giga LR9G
Mã TeSys island
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.