37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Ống xoắn HDPE

Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp Tiền Phong

Mã dòngHDPE xoắn 1 lớp
Chọn trong 20 mã đặt hàng

Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp Tiền Phong dùng luồn và bảo vệ dây điện, cỡ đường kính trong/ngoài 30/40–200/260 mm, giao cuộn 25–200 m, có bản TCVN 7997:2009 và KS C 8455, tổng 20 quy cách.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Vật liệu
HDPE
Kết cấu
1 lớp, gân xoắn
Tiêu chuẩn
TCVN 7997:2009 hoặc KS C 8455
Cỡ (ID/OD)
30/40 – 200/260 mm
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Mã dòngHDPE xoắn 1 lớp
Thương hiệuTiền Phong
Vật liệuHDPE
Kết cấu1 lớp, gân xoắn
Tiêu chuẩnTCVN 7997:2009 hoặc KS C 8455
Cỡ (ID/OD)30/40 – 200/260 mm
Chiều dài cuộn200 m (DN30–DN80), 125 m (DN100), 70 m (DN125), 50 m (DN150), 30 m (DN175), 25 m (DN200)
Số mã trong dòng20
Bảo hànhTheo chính sách bảo hành của Nhựa Tiền Phong

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Mã đặt hàng 20 mã

Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.

Mã đặt hàngTên mãThông số chính
Ống gân xoắn HDPE 1 lớp Tiền Phong 30/40 (TCVN 7997:2009)ID 30 / OD 40 mm · cuộn 200 m
Ống gân xoắn HDPE 1 lớp Tiền Phong 40/53.5 (TCVN 7997:2009)ID 40 / OD 53,5 mm · cuộn 200 m
Ống gân xoắn HDPE 1 lớp Tiền Phong 50/64.5 (TCVN 7997:2009)ID 50 / OD 64,5 mm · cuộn 200 m
Ống gân xoắn HDPE 1 lớp Tiền Phong 65/84.5 (TCVN 7997:2009)ID 65 / OD 84,5 mm · cuộn 200 m
Ống gân xoắn HDPE 1 lớp Tiền Phong 80/105 (TCVN 7997:2009)ID 80 / OD 105 mm · cuộn 200 m
Ống gân xoắn HDPE 1 lớp Tiền Phong 100/130 (TCVN 7997:2009)ID 100 / OD 130 mm · cuộn 125 m
Ống gân xoắn HDPE 1 lớp Tiền Phong 125/160 (TCVN 7997:2009)ID 125 / OD 160 mm · cuộn 70 m
Ống gân xoắn HDPE 1 lớp Tiền Phong 150/188 (TCVN 7997:2009)ID 150 / OD 188 mm · cuộn 50 m
Ống gân xoắn HDPE 1 lớp Tiền Phong 175/230 (TCVN 7997:2009)ID 175 / OD 230 mm · cuộn 30 m
Ống gân xoắn HDPE 1 lớp Tiền Phong 200/260 (TCVN 7997:2009)ID 200 / OD 260 mm · cuộn 25 m
Ống gân xoắn HDPE 1 lớp Tiền Phong 30/40 (KS C 8455)ID 30 / OD 40 mm · cuộn 200 m
Ống gân xoắn HDPE 1 lớp Tiền Phong 40/53.5 (KS C 8455)ID 40 / OD 53,5 mm · cuộn 200 m

Mô tả sản phẩm

Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp Tiền Phong là ống giao theo cuộn, dùng luồn và bảo vệ dây điện. Cỡ ghi theo đường kính trong/ngoài từ 30/40 đến 200/260 mm, mỗi cỡ có bản TCVN 7997:2009 và bản KS C 8455, tổng 20 quy cách.

Đặc điểm

  • Các cỡ (mm): 30/40; 40/53,5; 50/64,5; 65/84,5; 80/105; 100/130; 125/160; 150/188; 175/230; 200/260.
  • Cuộn dài 200 m với cỡ 30/40 đến 80/105, 125 m với 100/130, 70 m với 125/160, 50 m với 150/188, 30 m với 175/230, 25 m với 200/260.
  • Bản TCVN và bản KS cùng kích thước, cùng chiều dài cuộn.
  • Phụ tùng cùng hệ: đầu bịt, nối thẳng.

Cách chọn mã

Mã ghi đường kính trong/ngoài và tiêu chuẩn: 30/40 TCVN là ống đường kính trong 30 mm, ngoài 40 mm theo TCVN 7997:2009, 30/40 KS cùng kích thước theo KS C 8455. Anh/chị chọn cỡ theo đường kính trong đủ cho dây cần luồn, chọn đuôi TCVN hay KS theo tiêu chuẩn mà hồ sơ công trình yêu cầu. Xem bảng mã đặt hàng bên dưới và gửi mã cần báo giá.

Lưu ý lắp đặt

Từ cỡ 100/130 trở lên cuộn ngắn dần, tới cỡ 200/260 chỉ còn 25 m, nên với tuyến dài anh/chị tính trước số cuộn và vị trí nối; chỗ nối dùng nối thẳng, đầu ống chờ dùng đầu bịt.

Ống xoắn HDPE thuộc nhóm ống luồn dây điện Tiền Phong; xem thêm bài ứng dụng ống nhựa xoắn HDPE Tiền Phong. Phú An Khang phân phối ống nhựa Tiền Phong tại Quảng Ngãi: anh/chị gửi mã trong bảng và số cuộn qua trang nhận báo giá để được báo giá, thông tin bảo hành xem ở chính sách bảo hành.

Câu hỏi thường gặp

Mã đuôi TCVN và mã đuôi KS khác nhau ở đâu?

Hai bản có cùng kích thước và cùng chiều dài cuộn; mã đuôi TCVN theo TCVN 7997:2009, mã đuôi KS theo KS C 8455. Anh/chị chọn theo tiêu chuẩn mà hồ sơ công trình yêu cầu.

Một cuộn ống xoắn HDPE dài bao nhiêu mét?

Tùy cỡ: 200 m với các cỡ 30/40 đến 80/105, 125 m với 100/130, 70 m với 125/160, 50 m với 150/188, 30 m với 175/230 và 25 m với 200/260.

Tài liệu liên quan

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng