Đèn LED MR11 Megaman ER201030-LNv00-WF (3 W, GU4)
Mã ER201030-LNv00-WF
- Công suất3 W (tương đương halogen 24 W)
- Điện áp12 V AC (dòng 417 mA)
37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30
Phòng dự án 0985.557.895
Dòng đèn batten LED Philips GreenPerform Batten G3 (BN398C / BN398X) gồm 55 mã, dài 573–1.539 mm, công suất 12,6–68 W, quang thông 2.000–8.700 lm, có bản DALI và không dây.
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
| Mã dòng | BN398C / BN398X |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Công suất | 12,6–68 W |
| Quang thông | 2.000–8.700 lm |
| Hiệu suất sáng | 123–160 lm/W |
| Nhiệt độ màu | 4000 K, 6500 K |
| Chỉ số hoàn màu | Ra ≥ 80 |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Chống va đập | IK03 |
| Độ chói UGR | 22–27 |
| Điều khiển | DALI, Không dây |
| Kích thước | dài 573–1.539 mm, rộng 58 mm, cao 58–94 mm |
| Vật liệu vỏ | Kim loại – Nhựa, Kim loại |
| Ứng dụng | Cửa hàng Thực phẩm & Bán lẻ lớn, Kho, Xưởng sản xuất, Khu vực dùng chung trong nhà |
| Số mã trong dòng | 55 mã (xem bảng mã đặt hàng) |
| Bảo hành | Theo chính sách bảo hành của Philips |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã đặt hàng (12NC) là mã Philips dùng khi đặt hàng.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| BN398C LED20/CW L1200 PSU OP | 15,8 W, 2.400 lm, 6500 K | |
| BN398C LED20/CW L1200 PSU OP HE | 12,6 W, 2.000 lm, 6500 K, Trắng đục | |
| BN398C LED20/CW L600 PSU DA | 15,5 W, 2.000 lm, 6500 K | |
| BN398C LED20/CW L600 PSU OP | 14,2 W, 2.100 lm, 6500 K | |
| BN398C LED20/CW L600 PSU WB | 15,5 W, 2.000 lm, 6500 K | |
| BN398C LED20/NW L1200 PSU OP | 15,8 W, 2.400 lm, 4000 K | |
| BN398C LED20/NW L1200 PSU OP HE | 12,6 W, 2.000 lm, 4000 K, Trắng đục | |
| BN398C LED20/NW L600 PSD OP | 14,5 W, 2.100 lm, 4000 K, DALI | |
| BN398C LED20/NW L600 PSU OP | 14,2 W, 2.100 lm, 4000 K | |
| BN398C LED20/NW L600 PSU WB | 15,5 W, 2.000 lm, 4000 K | |
| BN398C LED40/CW L1200 PSD OP HE | 25 W, 4.000 lm, 6500 K, Trắng đục, DALI | |
| BN398C LED40/CW L1200 PSU OP | 29 W, 4.100 lm, 6500 K | |
| BN398C LED40/CW L1200 PSU OP HE | 25 W, 4.000 lm, 6500 K, Trắng đục | |
| BN398C LED40/CW L1200 PSU WB | 29 W, 4.100 lm, 6500 K | |
| BN398C LED40/NW L1200 PSD OP | 30 W, 4.100 lm, 4000 K, DALI | |
| BN398C LED40/NW L1200 PSD OP HE | 25 W, 4.000 lm, 4000 K, Trắng đục, DALI | |
| BN398C LED40/NW L1200 PSU OP | 29 W, 4.100 lm, 4000 K | |
| BN398C LED40/NW L1200 PSU OP HE | 25 W, 4.000 lm, 4000 K, Trắng đục | |
| BN398C LED40/NW L1200 PSU OP TC | 29 W, 4.100 lm, 4000 K | |
| BN398C LED40/NW L1200 PSU WB | 29 W, 4.100 lm, 4000 K | |
| BN398C LED69/CW L1200 PSD OP | 49 W, 6.800 lm, 6500 K, DALI | |
| BN398C LED69/CW L1200 PSD OP HE | 43 W, 6.900 lm, 6500 K, Trắng đục, DALI | |
| BN398C LED69/CW L1200 PSU DA | 55 W, 6.800 lm, 6500 K | |
| BN398C LED69/CW L1200 PSU OP | 49 W, 6.900 lm, 6500 K | |
| BN398C LED69/CW L1200 PSU OP HE | 43 W, 6.900 lm, 6500 K, Trắng đục | |
| BN398C LED69/NW L1200 PSD OP | 49 W, 6.800 lm, 4000 K, DALI | |
| BN398C LED69/NW L1200 PSD OP HE | 43 W, 6.900 lm, 4000 K, Trắng đục, DALI | |
| BN398C LED69/NW L1200 PSU DA | 55 W, 6.800 lm, 4000 K | |
| BN398C LED69/NW L1200 PSU OP | 49 W, 6.900 lm, 4000 K | |
| BN398C LED69/NW L1200 PSU OP HE | 43 W, 6.900 lm, 4000 K, Trắng đục | |
| BN398C LED69/NW L1200 PSU WB | 55 W, 7.000 lm, 4000 K | |
| BN398C LED87/CW L1500 PSD OP | 61 W, 8.500 lm, 6500 K, DALI | |
| BN398C LED87/CW L1500 PSU DA | 68 W, 8.500 lm, 6500 K | |
| BN398C LED87/CW L1500 PSU OP | 61 W, 8.600 lm, 6500 K | |
| BN398C LED87/CW L1500 PSU WB | 68 W, 8.700 lm, 6500 K | |
| BN398C LED87/NW L1500 PSD OP | 61 W, 8.500 lm, 4000 K, DALI | |
| BN398C LED87/NW L1500 PSU OP | 61 W, 8.600 lm, 4000 K | |
| BN398C LED87/NW L1500 PSU WB | 68 W, 8.700 lm, 4000 K | |
| BN398X LED20/840 L600 L1 S OP | 16,5 W, 2.200 lm, 4000 K, Trắng đục | |
| BN398X LED20/840 L600 L1 S WB | 14,85 W, 2.000 lm, 4000 K, Trắng đục | |
| BN398X LED20/840 L600 L1 W OP | 15 W, 2.200 lm, 4000 K, Trắng đục, Không dây | |
| BN398X LED20/865 L600 L1 S OP | 16,5 W, 2.200 lm, 6500 K, Trắng đục | |
| BN398X LED20/865 L600 L1 W OP | 15 W, 2.200 lm, 6500 K, Trắng đục, Không dây | |
| BN398X LED20/865 L600 L1 W WB | 13,5 W, 2.000 lm, 6500 K, Trắng đục, Không dây | |
| BN398X LED40/840 L1200 L1 S OP | 28,6 W, 3.700 lm, 4000 K, Trắng đục | |
| BN398X LED40/840 L1200 L1 S WB | 26 W, 3.800 lm, 4000 K, Trắng đục | |
| BN398X LED40/840 L1200 L1 W OP | 26 W, 3.700 lm, 4000 K, Trắng đục, Không dây | |
| BN398X LED40/865 L1200 L1 S OP | 28,6 W, 3.700 lm, 6500 K, Trắng đục | |
| BN398X LED40/865 L1200 L1 S WB | 26 W, 3.800 lm, 6500 K, Trắng đục | |
| BN398X LED40/865 L1200 L1 W OP | 26 W, 3.700 lm, 6500 K, Trắng đục, Không dây | |
| BN398X LED69/840 L1200 L1 S OP | 49 W, 6.800 lm, 4000 K, Trắng đục | |
| BN398X LED69/840 L1200 L1 W OP | 49 W, 6.800 lm, 4000 K, Trắng đục, Không dây | |
| BN398X LED70/840 L1500 L1 S WB | 52 W, 7.100 lm, 4000 K, Trắng đục | |
| BN398X LED70/840 L1500 L1 W OP | 51 W, 7.400 lm, 4000 K, Trắng đục, Không dây | |
| BN398X LED70/865 L1500 L1 S WB | 52 W, 7.100 lm, 6500 K, Trắng đục |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
GreenPerform Batten G3 là dòng đèn LED dạng thanh của Philips cho cửa hàng thực phẩm, bán lẻ lớn, kho, xưởng sản xuất và khu vực dùng chung trong nhà. Dòng có 55 mã, công suất 12,6–68 W, quang thông 2.000–8.700 lm, hiệu suất 123–160 lm/W; đèn lắp nổi hoặc treo thả.
Các mã khác nhau ở chiều dài (L600, L1200, L1500), mức quang thông (LED20 đến LED87), màu ánh sáng (NW 4000 K, CW 6500 K), kiểu quang học (OP, WB, DA) và bộ nguồn (PSU hoặc PSD có DALI). Anh/chị chốt chiều dài và độ sáng trước, rồi lọc mã 12NC trong bảng mã đặt hàng bên dưới.
Ở kho, xưởng trần cao nên giao thợ điện treo đèn đúng tải và ngắt điện khi đấu nối; đèn IP20 không dùng nơi ẩm ướt.
GreenPerform Batten G3 nằm trong nhóm đèn tuýp LED, batten Philips mà Phú An Khang phân phối, cùng các dòng chiếu sáng Philips khác; bảo hành theo chính sách bảo hành. Anh/chị gửi các mã 12NC trong bảng kèm số lượng qua trang nhận báo giá để Phú An Khang báo giá.
Có, với các mã có PSD trong tên, dùng bộ nguồn DALI. Dòng còn có các mã BN398X ký hiệu L1 W là bản không dây.
Dòng có ba cỡ L600, L1200 và L1500 trong tên mã, dài thực tế từ 573 mm đến 1.539 mm.
Mã ER201030-LNv00-WF
Mã BWS300 / BWS302 / BWS301
Mã BVP378 / BVP375 / BVP376
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.