Đèn LED MR11 Megaman ER201030-LNv00-WF (3 W, GU4)
Mã ER201030-LNv00-WF
- Công suất3 W (tương đương halogen 24 W)
- Điện áp12 V AC (dòng 417 mA)
37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30
Phòng dự án 0985.557.895
Dòng đèn LED dây neon Philips Flex Cove Neon Indoor (LS360S) gồm 40 mã, điện áp 24 V, cuộn dài 5.000 mm, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 90, có màu trắng, trắng điều chỉnh và RGBW.
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
| Mã dòng | LS360S |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Công suất | 30,5–75 W |
| Quang thông | 205–1.000 lm |
| Hiệu suất sáng | 22–70 lm/W |
| Nhiệt độ màu | 2700 K, 3000 K, 4000 K, Tunable white 2700-6500 |
| Chỉ số hoàn màu | Ra ≥ 90 |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Chống va đập | IK03 |
| Điều khiển | tùy theo bộ điều khiển (1-10V, DALI…), DMX |
| Kích thước | dài 5.000 mm, rộng 4–16 mm, cao 8–16 mm |
| Vật liệu vỏ | Nhựa dẻo |
| Ứng dụng | Cửa hàng bán lẻ, Văn phòng, Dịch vụ nhà hàng khách sạn |
| Số mã trong dòng | 40 mã (xem bảng mã đặt hàng) |
| Bảo hành | Theo chính sách bảo hành của Philips |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã đặt hàng (12NC) là mã Philips dùng khi đặt hàng.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| LS360S LED10 P16 2700K L5 1010 T | 1.000 lm, 62,5 lm/W, 927 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED10 P16 3000K L5 1010 T | 1.000 lm, 62,5 lm/W, 930 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED10 P16 4000K L5 1010 T | 1.000 lm, 62,5 lm/W, 940 trắng trung tính, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED2 P6 2700K L5 0612 S | 205 lm, 33 lm/W, 927 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED2 P6 3000K L5 0612 S | 205 lm, 33 lm/W, 930 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED2 P6 4000K L5 0612 S | 205 lm, 33 lm/W, 940 trắng trung tính, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED3 P10 2700K L5 0410 S | 295 lm, 28 lm/W, 927 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED3 P10 2700K L5 0612 S | 315 lm, 31,5 lm/W, 927 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED3 P10 3000K L5 0410 S | 295 lm, 28 lm/W, 930 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED3 P10 3000K L5 0612 S | 315 lm, 31,5 lm/W, 930 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED3 P10 4000K L5 0410 S | 295 lm, 28 lm/W, 940 trắng trung tính, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED3 P10 4000K L5 0612 S | 315 lm, 31,5 lm/W, 940 trắng trung tính, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED3 P15 RGBW DMX L5 1616 S | 340 lm, 22 lm/W, RGBW, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED3 P15 RGBW DMX L5 1616 T | 340 lm, 32 lm/W, RGBW, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED4 P11 RGBW L5 1616 S | 360 lm, 32 lm/W, RGBW, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED4 P11 RGBW L5 1616 T | 360 lm, 32 lm/W, RGBW, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED4 P11 TNW L5 0612 S | 350 lm, 31,5 lm/W, Trắng có thể tùy chỉnh, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED4 P6 2700K L5 1010 T | 420 lm, 70 lm/W, 927 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED4 P6 3000K L5 1010 T | 420 lm, 70 lm/W, 930 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED4 P6 4000K L5 1010 T | 420 lm, 70 lm/W, 940 trắng trung tính, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED5 P16 2700K L5 0612 S | 480 lm, 30 lm/W, 927 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED5 P16 3000K L5 0612 S | 480 lm, 30 lm/W, 930 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED5 P16 4000K L5 0612 S | 480 lm, 30 lm/W, 940 trắng trung tính, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED6 P10 2700K L5 0808 T | 600 lm, 60 lm/W, 927 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED6 P10 3000K L5 0808 T | 600 lm, 60 lm/W, 930 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED6 P10 4000K L5 0808 T | 600 lm, 60 lm/W, 940 trắng trung tính, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED6 P11 TNW L5 1616 S | 550 lm, 50 lm/W, Trắng có thể tùy chỉnh, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED6 P11 TNW L5 1616 T | 550 lm, 50 lm/W, Trắng có thể tùy chỉnh, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED6 P15 4000K DMX L5 1616 S | 565 lm, 37 lm/W, 940 trắng trung tính, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED6 P15 4000K DMX L5 1616 T | 565 lm, 50 lm/W, 940 trắng trung tính, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED7 P10 2700K L5 1010 T | 650 lm, 65 lm/W, 927 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED7 P10 3000K L5 1010 T | 650 lm, 65 lm/W, 930 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED7 P10 4000K L5 1010 T | 650 lm, 65 lm/W, 940 trắng trung tính, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED7 P11 TNW L5 1010 T | 650 lm, 60 lm/W, Trắng có thể tùy chỉnh, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED9 P16 2700K L5 1616 S | 880 lm, 55 lm/W, 927 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED9 P16 2700K L5 1616 T | 880 lm, 55 lm/W, 927 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED9 P16 3000K L5 1616 S | 880 lm, 55 lm/W, 930 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED9 P16 3000K L5 1616 T | 880 lm, 55 lm/W, 930 ánh sáng trắng ấm, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED9 P16 4000K L5 1616 S | 880 lm, 55 lm/W, 940 trắng trung tính, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước | |
| LS360S LED9 P16 4000K L5 1616 T | 880 lm, 55 lm/W, 940 trắng trung tính, Trắng đục, 24 V, IP44, chống tia nước |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Flex Cove Neon Indoor là đèn LED dây dạng neon mềm của Philips, uốn theo đường thẳng hoặc đường cong để làm nổi chi tiết kiến trúc trong cửa hàng, văn phòng, nhà hàng và khách sạn. Dòng gồm 40 mã dùng điện 24 V, mỗi cuộn dài 5.000 mm, vỏ nhựa dẻo trắng đục.
Tên mã ghi lần lượt mức sáng (LED2 đến LED10, tương ứng 205–1.000 lm), màu (2700K, 3000K, 4000K, TNW, RGBW), cỡ tiết diện (0410, 0612, 0808, 1010, 1616) và hướng uốn S hoặc T. Anh/chị chọn cỡ tiết diện theo rãnh lắp, rồi chọn màu và mức sáng trong bảng mã đặt hàng bên dưới.
Dùng bộ nguồn 24 V đủ công suất cho tổng chiều dài dây; ngắt điện khi đấu nối và không uốn dây quá bán kính cho phép.
Flex Cove Neon Indoor nằm trong nhóm đèn LED dây Philips do Phú An Khang phân phối, cùng nhiều dòng chiếu sáng Philips khác; bảo hành theo chính sách bảo hành của hãng. Anh/chị gửi mã 12NC trong bảng và số cuộn cần dùng qua trang nhận báo giá để Phú An Khang phản hồi.
Các mã LS360S dùng điện 24 V, cần bộ nguồn 24 V phù hợp; dây đạt cấp bảo vệ IP44.
Có bản RGBW (một số mã điều khiển DMX) và bản trắng điều chỉnh TNW từ 2700 K đến 6500 K, bên cạnh các bản trắng 2700 K, 3000 K, 4000 K.
Mã ER201030-LNv00-WF
Mã BWS300 / BWS302 / BWS301
Mã BVP378 / BVP375 / BVP376
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.