
Đèn chiếu điểm LED kiến trúc Philips UniSpot BVP378
Dòng đèn chiếu điểm LED kiến trúc Philips UniSpot (BVP375–BVP378) gồm 96 mã, công suất 10–50 W, quang thông 180–4.005 lm, có bản trắng 3000 K, 4000 K và bản màu RGB, IP66.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Công suất
- 10–50 W
- Quang thông
- 180–4.005 lm
- Hiệu suất sáng
- 18–89 lm/W
- Nhiệt độ màu
- 3000 K, 4000 K, RGBW
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | BVP378 / BVP375 / BVP376 |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Công suất | 10–50 W |
| Quang thông | 180–4.005 lm |
| Hiệu suất sáng | 18–89 lm/W |
| Nhiệt độ màu | 3000 K, 4000 K, RGBW |
| Cấp bảo vệ | IP66 |
| Chống va đập | IK06 |
| Điều khiển | DMX |
| Vật liệu vỏ | Hợp kim nhôm |
| Ứng dụng | Cầu, Tượng đài, Mặt tiền, Công viên và quảng trường |
| Số mã trong dòng | 96 mã (xem bảng mã đặt hàng) |
| Bảo hành | Theo chính sách bảo hành của Philips |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 96 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã đặt hàng (12NC) là mã Philips dùng khi đặt hàng.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| BVP375 1LED 30K 24V 20 10W COB | 895 lm, 10 W, 830 ánh sáng trắng ấm, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED 30K 24V 20 DMX 10W COB | 895 lm, 10 W, 830 ánh sáng trắng ấm, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED 30K 24V 25 10W COB | 880 lm, 10 W, 830 ánh sáng trắng ấm, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED 30K 24V 25 DMX 10W COB | 880 lm, 10 W, 830 ánh sáng trắng ấm, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED 30K 24V 35 10W COB | 890 lm, 10 W, 830 ánh sáng trắng ấm, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED 30K 24V 35 DMX 10W COB | 890 lm, 10 W, 830 ánh sáng trắng ấm, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED 40K 24V 20 10W COB | 895 lm, 10 W, 840 trắng trung tính, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED 40K 24V 20 DMX 10W COB | 895 lm, 10 W, 840 trắng trung tính, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED 40K 24V 25 10W COB | 880 lm, 10 W, 840 trắng trung tính, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED 40K 24V 25 DMX 10W COB | 880 lm, 10 W, 840 trắng trung tính, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED 40K 24V 35 10W COB | 890 lm, 10 W, 840 trắng trung tính, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED 40K 24V 35 DMX 10W COB | 890 lm, 10 W, 840 trắng trung tính, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED RGB 24V 10 DMX 10W | 240 lm, 10 W, Đỏ, xanh lục và xanh lam, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED RGB 24V 15 DMX 10W | 225 lm, 10 W, Đỏ, xanh lục và xanh lam, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED RGB 24V 30 DMX 10W | 210 lm, 10 W, Đỏ, xanh lục và xanh lam, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED RGB 24V 55 DMX 10W | 185 lm, 10 W, Đỏ, xanh lục và xanh lam, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED RGB30K 24V 10 DMX 10W | 215 lm, 10 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED RGB30K 24V 15 DMX 10W | 215 lm, 10 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED RGB30K 24V 30 DMX 10W | 180 lm, 10 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED RGB30K 24V 55 DMX 10W | 185 lm, 10 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED RGB40K 24V 10 DMX 10W | 215 lm, 10 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED RGB40K 24V 15 DMX 10W | 215 lm, 10 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED RGB40K 24V 30 DMX 10W | 180 lm, 10 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP375 1LED RGB40K 24V 55 DMX 10W | 185 lm, 10 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED 30K 24V 20 20W COB | 1.730 lm, 20 W, 830 ánh sáng trắng ấm, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED 30K 24V 20 DMX 20W COB | 1.730 lm, 20 W, 830 ánh sáng trắng ấm, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED 30K 24V 25 20W COB | 1.675 lm, 20 W, 830 ánh sáng trắng ấm, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED 30K 24V 25 DMX 20W COB | 1.675 lm, 20 W, 830 ánh sáng trắng ấm, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED 30K 24V 35 20W COB | 1.695 lm, 20 W, 830 ánh sáng trắng ấm, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED 30K 24V 35 DMX 20W COB | 1.695 lm, 20 W, 830 ánh sáng trắng ấm, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED 40K 24V 20 20W COB | 1.730 lm, 20 W, 840 trắng trung tính, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED 40K 24V 20 DMX 20W COB | 1.730 lm, 20 W, 840 trắng trung tính, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED 40K 24V 25 20W COB | 1.675 lm, 20 W, 840 trắng trung tính, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED 40K 24V 25 DMX 20W COB | 1.675 lm, 20 W, 840 trắng trung tính, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED 40K 24V 35 20W COB | 1.695 lm, 20 W, 840 trắng trung tính, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED 40K 24V 35 DMX 20W COB | 1.695 lm, 20 W, 840 trắng trung tính, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED RGB 24V 10 DMX 12W | 310 lm, 12 W, Đỏ, xanh lục và xanh lam, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED RGB 24V 15 DMX 12W | 295 lm, 12 W, Đỏ, xanh lục và xanh lam, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED RGB 24V 30 DMX 12W | 275 lm, 12 W, Đỏ, xanh lục và xanh lam, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED RGB 24V 55 DMX 12W | 245 lm, 12 W, Đỏ, xanh lục và xanh lam, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED RGB30K 24V 10 DMX 16W | 540 lm, 16 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED RGB30K 24V 15 DMX 16W | 510 lm, 16 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED RGB30K 24V 30 DMX 16W | 480 lm, 16 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED RGB30K 24V 55 DMX 16W | 425 lm, 16 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED RGB40K 24V 10 DMX 16W | 570 lm, 16 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED RGB40K 24V 15 DMX 16W | 535 lm, 16 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED RGB40K 24V 30 DMX 16W | 505 lm, 16 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP376 1LED RGB40K 24V 55 DMX 16W | 445 lm, 16 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 1LED 30K 24V 15 30W COB | 2.230 lm, 30 W, 830 ánh sáng trắng ấm, Cấp an toàn III | |
| BVP377 1LED 30K 24V 15 DMX 30W COB | 2.230 lm, 30 W, 830 ánh sáng trắng ấm, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 1LED 30K 24V 20 30W COB | 2.230 lm, 30 W, 830 ánh sáng trắng ấm, Cấp an toàn III | |
| BVP377 1LED 30K 24V 20 DMX 30W COB | 2.230 lm, 30 W, 830 ánh sáng trắng ấm, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 1LED 30K 24V 35 30W COB | 2.365 lm, 30 W, 830 ánh sáng trắng ấm, Cấp an toàn III | |
| BVP377 1LED 30K 24V 35 DMX 30W COB | 2.365 lm, 30 W, 830 ánh sáng trắng ấm, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 1LED 40K 24V 15 30W COB | 2.230 lm, 30 W, 840 trắng trung tính, Cấp an toàn III | |
| BVP377 1LED 40K 24V 15 DMX 30W COB | 2.230 lm, 30 W, 840 trắng trung tính, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 1LED 40K 24V 20 30W COB | 2.230 lm, 30 W, 840 trắng trung tính, Cấp an toàn III | |
| BVP377 1LED 40K 24V 20 DMX 30W COB | 2.230 lm, 30 W, 840 trắng trung tính, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 1LED 40K 24V 35 30W COB | 2.365 lm, 30 W, 840 trắng trung tính, Cấp an toàn III | |
| BVP377 1LED 40K 24V 35 DMX 30W COB | 2.365 lm, 30 W, 840 trắng trung tính, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 3LED RGB 24V 10 DMX 30W | 835 lm, 30 W, Đỏ, xanh lục và xanh lam, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 3LED RGB 24V 15 DMX 30W | 785 lm, 30 W, Đỏ, xanh lục và xanh lam, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 3LED RGB 24V 30 DMX 30W | 740 lm, 30 W, Đỏ, xanh lục và xanh lam, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 3LED RGB 24V 55 DMX 30W | 655 lm, 30 W, Đỏ, xanh lục và xanh lam, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 3LED RGB30K 24V 10 DMX 30W | 1.170 lm, 30 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 3LED RGB30K 24V 15 DMX 30W | 1.110 lm, 30 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 3LED RGB30K 24V 30 DMX 30W | 1.040 lm, 30 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 3LED RGB30K 24V 55 DMX 30W | 925 lm, 30 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 3LED RGB40K 24V 10 DMX 30W | 1.235 lm, 30 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 3LED RGB40K 24V 15 DMX 30W | 1.170 lm, 30 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 3LED RGB40K 24V 30 DMX 30W | 1.095 lm, 30 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP377 3LED RGB40K 24V 55 DMX 30W | 975 lm, 30 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn III | |
| BVP378 4LED 30K 220V 20 50W COB | 3.805 lm, 50 W, 830 ánh sáng trắng ấm, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED 30K 220V 20 RDM 50W COB | 3.805 lm, 50 W, 830 ánh sáng trắng ấm, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED 30K 220V 25 50W COB | 3.780 lm, 50 W, 830 ánh sáng trắng ấm, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED 30K 220V 25 RDM 50W COB | 3.780 lm, 50 W, 830 ánh sáng trắng ấm, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED 30K 220V 35 50W COB | 3.885 lm, 50 W, 830 ánh sáng trắng ấm, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED 30K 220V 35 RDM 50W COB | 3.885 lm, 50 W, 830 ánh sáng trắng ấm, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED 40K 220V 20 50W COB | 3.925 lm, 50 W, 840 trắng trung tính, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED 40K 220V 20 RDM 50W COB | 3.925 lm, 50 W, 840 trắng trung tính, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED 40K 220V 25 50W COB | 3.900 lm, 50 W, 840 trắng trung tính, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED 40K 220V 25 RDM 50W COB | 3.900 lm, 50 W, 840 trắng trung tính, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED 40K 220V 35 50W COB | 4.005 lm, 50 W, 840 trắng trung tính, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED 40K 220V 35 RDM 50W COB | 4.005 lm, 50 W, 840 trắng trung tính, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED RGB 220V 10 RDM 50W | 1.155 lm, 50 W, Đỏ, xanh lục và xanh lam, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED RGB 220V 15 RDM 50W | 1.090 lm, 50 W, Đỏ, xanh lục và xanh lam, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED RGB 220V 30 RDM 50W | 1.025 lm, 50 W, Đỏ, xanh lục và xanh lam, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED RGB 220V 55 RDM 50W | 910 lm, 50 W, Đỏ, xanh lục và xanh lam, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED RGB30K 220V 10 RDM 50W | 1.550 lm, 50 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED RGB30K 220V 15 RDM 50W | 1.520 lm, 50 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED RGB30K 220V 30 RDM 50W | 1.335 lm, 50 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED RGB30K 220V 55 RDM 50W | 1.140 lm, 50 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED RGB40K 220V 10 RDM 50W | 1.630 lm, 50 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED RGB40K 220V 15 RDM 50W | 1.600 lm, 50 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED RGB40K 220V 30 RDM 50W | 1.405 lm, 50 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn I | |
| BVP378 4LED RGB40K 220V 55 RDM 50W | 1.200 lm, 50 W, Đỏ, xanh lục, xanh lam và trắng, DMX, Cấp an toàn I |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
UniSpot là đèn chiếu điểm LED dáng trụ, nhỏ gọn, chia hai phần: phần trước phát sáng, phần sau nối với các phụ kiện lắp. Đèn dùng nhấn sáng cầu, tượng đài, mặt tiền, công trình công cộng, công viên và quảng trường. Dòng có 96 mã, công suất 10–50 W, quang thông 180–4.005 lm.
Đặc điểm
- Góc nghiêng chỉnh được 130° theo chiều dọc và 340° theo chiều ngang.
- Nhiều loại thấu kính từ chiếu hẹp đến chiếu rộng, nhiều cách lắp.
- Hai tấm chỉ dẫn trên giá đỡ và đế giúp căn chỉnh khi lắp dễ hơn.
- Vỏ hợp kim nhôm, IP66, IK06.
Cách chọn mã
Mã vỏ quyết định công suất: BVP375 10 W, BVP376 từ 12 đến 20 W, BVP377 30 W (đều chạy 24 V) và BVP378 50 W chạy 220 V. Bản COB là ánh sáng trắng 30K hoặc 40K, có bản thường và bản DMX; các mã RGB, RGB30K, RGB40K là bản màu điều khiển DMX hoặc RDM. Số đứng sau điện áp (10, 15, 20, 25…) là góc chiếu. Anh/chị chọn rồi lấy mã 12NC trong bảng mã đặt hàng bên dưới.
Lưu ý lắp đặt
Bản 24 V (cấp an toàn III) cần bộ nguồn đúng điện áp; bản 220 V (cấp an toàn I) phải nối tiếp địa. Ngắt điện trước khi lắp và chỉnh hướng.
UniSpot thuộc nhóm đèn chiếu sáng kiến trúc Philips do Phú An Khang phân phối chính hãng, cùng các dòng chiếu sáng Philips khác. Bảo hành theo chính sách bảo hành của hãng. Anh/chị gửi mã 12NC trong bảng và số lượng qua trang nhận báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Đèn chiếu điểm Philips UniSpot chỉnh hướng được bao nhiêu độ?
Đèn nghiêng được 130° theo chiều dọc và xoay 340° theo chiều ngang.
UniSpot có bản đổi màu không?
Có. Mã RGB là bản ba màu đỏ, xanh lục, xanh lam; RGB30K và RGB40K có thêm ánh sáng trắng 3000 K hoặc 4000 K; các bản màu đều điều khiển DMX.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Dải đèn LED điểm ảnh mặt tiền Philips UniString BWS300
Mã BWS300 / BWS302 / BWS301
- Công suất16–24 W
- Quang thông67–151 lm
Đèn pha LED kiến trúc Philips UniFlood M G2 BVP353
Mã BVP353 / BVP354 / BVP355
- Công suất24–450 W
- Quang thông960–39.740 lm
Đèn pha LED kiến trúc Philips UniFlood C Pro BVP372
Mã BVP372 / BVP373 / BVP374
- Công suất24–150 W
- Quang thông755–12.975 lm
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.



