Đèn LED MR11 Megaman ER201030-LNv00-WF (3 W, GU4)
Mã ER201030-LNv00-WF
- Công suất3 W (tương đương halogen 24 W)
- Điện áp12 V AC (dòng 417 mA)
37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30
Phòng dự án 0985.557.895
Dòng đèn highbay tròn Philips GreenUp Round Highbay (BY518P) gồm 26 mã, công suất 30,5–207 W, quang thông 5.000–30.000 lm, cấp bảo vệ IP65, chống va đập IK06.
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
| Mã dòng | BY518P |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Công suất | 30,5–207 W |
| Quang thông | 5.000–30.000 lm |
| Hiệu suất sáng | 137–163 lm/W |
| Nhiệt độ màu | 4000 K, 6500 K |
| Chỉ số hoàn màu | Ra ≥ 80 |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Chống va đập | IK06 |
| Kích thước | cao 89–99 mm |
| Vật liệu vỏ | Nhôm |
| Ứng dụng | Sản xuất, Nhà kho |
| Số mã trong dòng | 26 mã (xem bảng mã đặt hàng) |
| Bảo hành | Theo chính sách bảo hành của Philips |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã đặt hàng (12NC) là mã Philips dùng khi đặt hàng.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| BY518P LED110/CW PSU NB GM | 77 W, 11.000 lm, 6500 K | |
| BY518P LED110/CW PSU WB GM | 77 W, 11.000 lm, 6500 K | |
| BY518P LED110/NW PSU WB GM | 77 W, 11.000 lm, 4000 K | |
| BY518P LED160/CW PSU NB GM | 115 W, 16.000 lm, 6500 K | |
| BY518P LED160/CW PSU WB GM | 115 W, 16.000 lm, 6500 K | |
| BY518P LED160/NW PSU WB GM | 115 W, 16.000 lm, 4000 K | |
| BY518P LED210/CW PSU NB GM | 154 W, 21.000 lm, 6500 K | |
| BY518P LED210/CW PSU WB GM | 154 W, 21.000 lm, 6500 K | |
| BY518P LED210/NW PSU WB GM | 154 W, 21.000 lm, 4000 K | |
| BY518P LED260/CW PSU WB GM | 187 W, 26.000 lm, 6500 K | |
| BY518P LED260/NW PSU WB GM | 187 W, 26.000 lm, 4000 K | |
| BY518P LED300/CW PSU NB GM | 207 W, 30.000 lm, 6500 K | |
| BY518P SE LED105/CW PSU WB GM | 70 W, 10.500 lm, 6500 K, 90° | |
| BY518P SE LED105/NW PSU WB GM | 70 W, 10.500 lm, 4000 K, 90° | |
| BY518P SE LED140/CW PSU WB GM | 98 W, 14.000 lm, 6500 K, 90° | |
| BY518P SE LED140/NW PSU WB GM | 98 W, 14.000 lm, 4000 K, 90° | |
| BY518P SE LED200/CW PSU WB GM | 135 W, 20.000 lm, 6500 K, 90° | |
| BY518P SE LED200/NW PSU WB GM | 135 W, 20.000 lm, 4000 K, 90° | |
| BY518P SE LED245/CW PSU WB GM | 160 W, 24.500 lm, 6500 K, 90° | |
| BY518P SE LED245/NW PSU WB GM | 160 W, 24.500 lm, 4000 K, 90° | |
| BY518P SE LED290/CW PSU WB GM | 192 W, 29.000 lm, 6500 K, 90° | |
| BY518P SE LED290/NW PSU WB GM | 192 W, 29.000 lm, 4000 K, 90° | |
| BY518P SE LED50/CW PSU WB | 30,5 W, 5.000 lm, 6500 K, 90° | |
| BY518P SE LED50/NW PSU WB | 30,5 W, 5.000 lm, 4000 K, 90° | |
| BY518P SE LED70/CW PSU WB | 44 W, 7.000 lm, 6500 K, 90° | |
| BY518P SE LED70/NW PSU WB | 44 W, 7.000 lm, 4000 K, 90° |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
GreenUp Round Highbay là dòng đèn highbay dạng tròn, vỏ nhôm của Philips cho nhà xưởng sản xuất và nhà kho. Dòng có 26 mã, công suất 30,5–207 W, quang thông 5.000–30.000 lm, hiệu suất 137–163 lm/W, ánh sáng 4000 K hoặc 6500 K, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80.
Dòng chia hai nhóm: BY518P bản thường từ LED110 đến LED300 (77–207 W), có chùm NB hoặc WB; BY518P SE từ LED50 đến LED290 (30,5–192 W), chỉ có chùm rộng 90°. Cả hai nhóm có màu NW 4000 K và CW 6500 K; anh/chị chọn theo độ cao trần và độ sáng cần trong bảng mã đặt hàng bên dưới, rồi gửi mã 12NC tương ứng.
Nên giao thợ điện có thiết bị làm việc trên cao, treo đèn chắc chắn và ngắt điện trước khi đấu nối.
GreenUp Round Highbay nằm trong nhóm đèn nhà xưởng highbay Philips mà Phú An Khang phân phối chính hãng, bên cạnh các dòng chiếu sáng Philips khác; bảo hành theo chính sách bảo hành của hãng. Để nhận báo giá, anh/chị gửi mã 12NC trong bảng kèm số lượng qua trang nhận báo giá.
Theo Philips, đèn hoạt động ở nhiệt độ môi trường từ -20 °C đến 45 °C; tuổi thọ 50.000 giờ được tính ở 35 °C.
Bản SE có thêm các mức nhỏ từ 30,5 W (5.000 lm) và chỉ có chùm rộng 90°; bản thường lên tới 207 W, 30.000 lm và có cả chùm hẹp.
Mã ER201030-LNv00-WF
Mã BWS300 / BWS302 / BWS301
Mã BVP378 / BVP375 / BVP376
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.