Đèn LED MR11 Megaman ER201030-LNv00-WF (3 W, GU4)
Mã ER201030-LNv00-WF
- Công suất3 W (tương đương halogen 24 W)
- Điện áp12 V AC (dòng 417 mA)
37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30
Phòng dự án 0985.557.895
Dòng bóng đèn tuýp LED Philips MASTER LEDtube Mains T5 gồm 12 mã đui G5, dài 600, 1.200 hoặc 1.500 mm, công suất 8–26 W, quang thông 1.000–3.900 lm, chạy điện lưới trực tiếp.
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
| Mã dòng | MASTER LEDtube Mains T5 |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Công suất | 8–26 W |
| Quang thông | 1.000–3.900 lm |
| Hiệu suất sáng | 125–151 lm/W |
| Nhiệt độ màu | 3000 K, 4000 K, 6500 K |
| Chỉ số hoàn màu | Ra ≥ 80 |
| Đui/chân đèn | G5 |
| Chiều dài | 600, 1.200, 1.500 mm |
| Tuổi thọ | 50.000–60.000 giờ |
| Ứng dụng | Văn phòng, cửa hàng, lớp học, Cơ sở công nghiệp và nhà kho |
| Số mã trong dòng | 12 mã (xem bảng mã đặt hàng) |
| Bảo hành | Theo chính sách bảo hành của Philips |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã đặt hàng (12NC) là mã Philips dùng khi đặt hàng.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| MAS LEDtube 1200mm HE 16.5W 830 T5 | MASTER, LEDtube, T5, Nguồn điện lưới, 1200 mm, 100-240 V, 16,5 W, 28W TL5 HE, 3000 K, 2.300 lm, CRI 80, 50000 h | |
| MAS LEDtube 1200mm HE 16.5W 840 T5 | MASTER, LEDtube, T5, Nguồn điện lưới, 1200 mm, 100-240 V, 16,5 W, 28W TL5 HE, 4000 K, 2.500 lm, CRI 80, 50000 h | |
| MAS LEDtube 1200mm HE 16.5W 865 T5 | MASTER, LEDtube, T5, Nguồn điện lưới, 1200 mm, 100-240 V, 16,5 W, 28W TL5 HE, 6500 K, 2.500 lm, CRI 80, 50000 h | |
| MAS LEDtube 1200mm HO 26W 830 T5 | MASTER, LEDtube, T5, Nguồn điện lưới, 1200 mm, 26 W, 54W TL5 HO, 3000 K, 3.600 lm, CRI 80, 60000 h | |
| MAS LEDtube 1200mm HO 26W 840 T5 | MASTER, LEDtube, T5, Nguồn điện lưới, 1200 mm, 26 W, 54W TL5 HO, 4000 K, 3.900 lm, CRI 80, 60000 h | |
| MAS LEDtube 1200mm HO 26W 865 T5 | MASTER, LEDtube, T5, Nguồn điện lưới, 1200 mm, 26 W, 54W TL5 HO, 6500 K, 3.900 lm, CRI 80, 60000 h | |
| MAS LEDtube 1500mm HO 26W 830 T5 | MASTER, LEDtube, T5, Nguồn điện lưới, 1500 mm, 26 W, 49W TL5 HO, 3000 K, 3.600 lm, CRI 80, 60000 h | |
| MAS LEDtube 1500mm HO 26W 840 T5 | MASTER, LEDtube, T5, Nguồn điện lưới, 1500 mm, 26 W, 49W TL5 HO, 4000 K, 3.900 lm, CRI 80, 60000 h | |
| MAS LEDtube 1500mm HO 26W 865 T5 | MASTER, LEDtube, T5, Nguồn điện lưới, 1500 mm, 26 W, 49W TL5 HO, 6500 K, 3.900 lm, CRI 80, 60000 h | |
| MAS LEDtube 600mm HE 8W 830 T5 | MASTER, LEDtube, T5, Nguồn điện lưới, 600 mm, 100-240 V, 8 W, 14W TL5 HE, 3000 K, 1.000 lm, CRI 80, 50000 h | |
| MAS LEDtube 600mm HE 8W 840 T5 | MASTER, LEDtube, T5, Nguồn điện lưới, 600 mm, 100-240 V, 8 W, 14W TL5 HE, 4000 K, 1.050 lm, CRI 80, 50000 h | |
| MAS LEDtube 600mm HE 8W 865 T5 | MASTER, LEDtube, T5, Nguồn điện lưới, 600 mm, 100-240 V, 8 W, 14W TL5 HE, 6500 K, 1.050 lm, CRI 80, 50000 h |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
MASTER LEDtube Mains T5 là bóng tuýp LED dạng T5 của Philips, lắp vào máng đèn đã đấu điện lưới trực tiếp nên không phụ thuộc loại chấn lưu hay bộ điều khiển. Dòng có 12 mã cho văn phòng, cửa hàng, lớp học, xưởng và kho, công suất 8–26 W, quang thông 1.000–3.900 lm, hiệu suất 125–151 lm/W.
Bản HE gồm 8 W (600 mm) thay 14W TL5 HE và 16,5 W (1.200 mm) thay 28W TL5 HE; bản HO 26 W cho 3.900 lm (3.600 lm ở 3000 K), thay 54W TL5 HO khi dài 1.200 mm hoặc 49W TL5 HO khi dài 1.500 mm. Mỗi cỡ đều có đuôi 830, 840 và 865 (3000 K, 4000 K, 6500 K); anh/chị xem mã 12NC trong bảng mã đặt hàng bên dưới.
Máng đèn phải bỏ chấn lưu, đi lại dây sang điện lưới trước khi lắp bóng; nên giao thợ điện và ngắt điện khi thao tác.
Để nhận báo giá, anh/chị gửi mã 12NC trong bảng và số lượng qua trang nhận báo giá. Bóng cùng loại có trong mục đèn tuýp LED, batten Philips; danh mục chiếu sáng Philips có thêm nhiều dòng khác do Phú An Khang phân phối, bảo hành theo chính sách bảo hành.
Dòng này dành cho máng đèn đấu điện lưới trực tiếp. Máng đang có chấn lưu cần được đi lại dây sang điện lưới trước khi lắp bóng.
Có bản HE 16,5 W cho 2.300–2.500 lm và bản HO 26 W cho 3.600–3.900 lm.
Mã ER201030-LNv00-WF
Mã BWS300 / BWS302 / BWS301
Mã BVP378 / BVP375 / BVP376
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.