Đèn LED MR11 Megaman ER201030-LNv00-WF (3 W, GU4)
Mã ER201030-LNv00-WF
- Công suất3 W (tương đương halogen 24 W)
- Điện áp12 V AC (dòng 417 mA)
37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30
Phòng dự án 0985.557.895
Dòng bóng đèn tuýp LED Philips MASTER LEDtube T8 gồm 10 mã đui G13, dài 600 mm hoặc 1.200 mm, công suất 8–23 W, quang thông 1.150–3.700 lm, hiệu suất 143–161 lm/W.
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
| Mã dòng | MASTER LEDtube T8 |
|---|---|
| Thương hiệu | Philips |
| Công suất | 8–23 W |
| Quang thông | 1.150–3.700 lm |
| Hiệu suất sáng | 143–161 lm/W |
| Nhiệt độ màu | 3000 K, 4000 K, 6500 K |
| Chỉ số hoàn màu | Ra ≥ 80 |
| Đui/chân đèn | G13 |
| Chiều dài | 600, 1.200 mm |
| Tuổi thọ | 60.000 giờ |
| Ứng dụng | Bãi đậu xe có mái che, Kho hàng / phòng lạnh / biển báo, Giao thông và khu vực phân phối, Thực phẩm & Bảo tàng |
| Số mã trong dòng | 10 mã (xem bảng mã đặt hàng) |
| Bảo hành | Theo chính sách bảo hành của Philips |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã đặt hàng (12NC) là mã Philips dùng khi đặt hàng.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| MAS LEDtube 1200mm HO 13W830 T8 | MASTER, LEDtube, T8, EM/Nguồn điện lưới, Một đầu, 1200 mm, 220-240 V, 13 W, 36W TL-D, 3000 K, 2.000 lm, 60000 h | |
| MAS LEDtube 1200mm HO 13W840 T8 | MASTER, LEDtube, T8, EM/Nguồn điện lưới, Một đầu, 1200 mm, 220-240 V, 13 W, 36W TL-D, 4000 K, 2.100 lm, 60000 h | |
| MAS LEDtube 1200mm HO 13W865 T8 | MASTER, LEDtube, T8, EM/Nguồn điện lưới, Một đầu, 1200 mm, 220-240 V, 13 W, 36W TL-D, 6500 K, 2.100 lm, 60000 h | |
| MAS LEDtube 1200mm MO 23W840 T8 | MASTER, LEDtube, T8, Nguồn điện lưới, Một đầu, 1200 mm, 100-277 V, 23 W, 48W TL-D, 4000 K, 3.700 lm, 60000 h | |
| MAS LEDtube 1200mm MO 23W865 T8 | MASTER, LEDtube, T8, Nguồn điện lưới, Một đầu, 1200 mm, 100-277 V, 23 W, 48W TL-D, 6500 K, 3.700 lm, 60000 h | |
| MAS LEDtube 1200mm UO+ 18.7W840 T8 | MASTER, LEDtube, T8, EM/Nguồn điện lưới, Một đầu, 1200 mm, 220-240 V, 18,7 W, 38W TL-D, 4000 K, 3.000 lm, 60000 h | |
| MAS LEDtube 1200mm UO+ 18.7W865 T8 | MASTER, LEDtube, T8, EM/Nguồn điện lưới, Một đầu, 1200 mm, 220-240 V, 18,7 W, 38W TL-D, 6500 K, 3.000 lm, 60000 h | |
| MAS LEDtube 600mm HO 8W830 T8 | MASTER, LEDtube, T8, EM/Nguồn điện lưới, Một đầu, 600 mm, 220-240 V, 8 W, 18W TL-D, 3000 K, 1.150 lm, 60000 h | |
| MAS LEDtube 600mm HO 8W840 T8 | MASTER, LEDtube, T8, EM/Nguồn điện lưới, Một đầu, 600 mm, 220-240 V, 8 W, 18W TL-D, 4000 K, 1.200 lm, 60000 h | |
| MAS LEDtube 600mm HO 8W865 T8 | MASTER, LEDtube, T8, EM/Nguồn điện lưới, Một đầu, 600 mm, 220-240 V, 8 W, 18W TL-D, 6500 K, 1.200 lm, 60000 h |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
MASTER LEDtube T8 là bóng tuýp LED T8 của Philips để nâng cấp máng đèn T8, chạy với chấn lưu điện từ (EM) hoặc điện lưới trực tiếp. Dòng có 10 mã, công suất 8–23 W, quang thông 1.150–3.700 lm, dùng cho bãi đỗ xe có mái, kho, phòng lạnh, khu phân phối, khu thực phẩm và bảo tàng.
Bản HO 8 W (600 mm) thay bóng 18W TL-D, HO 13 W (1.200 mm) thay 36W TL-D, UO+ 18,7 W (1.200 mm) thay 38W TL-D; ba bản này dùng chấn lưu EM hoặc điện lưới 220–240 V. Bản MO 23 W, 3.700 lm chỉ chạy điện lưới 100–277 V. Màu 3000 K chỉ có ở bản HO; anh/chị xem mã 12NC trong bảng mã đặt hàng bên dưới.
Chuyển sang điện lưới trực tiếp thì máng đèn phải đi lại dây; nên giao thợ điện, ngắt điện trước khi thay bóng.
Phú An Khang phân phối MASTER LEDtube T8 trong mục đèn tuýp LED, batten Philips và danh mục chiếu sáng Philips. Điều kiện bảo hành theo chính sách bảo hành. Anh/chị gửi mã 12NC trong bảng và số lượng qua trang nhận báo giá để nhận báo giá.
Được với các bản HO và UO+ (220–240 V), loại dùng cho chấn lưu điện từ hoặc điện lưới. Bản MO 23 W chỉ chạy điện lưới 100–277 V.
Có ba mức: HO 13 W cho 2.000–2.100 lm, UO+ 18,7 W cho 3.000 lm và MO 23 W cho 3.700 lm.
Mã ER201030-LNv00-WF
Mã BWS300 / BWS302 / BWS301
Mã BVP378 / BVP375 / BVP376
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.